Chứng chỉ

Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP BAF VIỆT NAM
Tên thương mai: BAF VIETNAM AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY
Mã số thuế: 0107795944
Điện thoại: (024) 3557 3869
Email: vuhmt@tanlonggroup.com
Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Vista Tower, 628C đường Võ Nguyên Giáp, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam

Danh sách các trang trại

# Tên trại Địa điểm nuôi Đối tượng nuôi Cơ cấu đàn (con/lứa) Sản lượng (con/năm) Mã số phụ
1 VĨNH PHÚC 1 Thôn Nhật Triều 7, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc. Heo thịt Quy mô: 7.200 con/ lứa (SL dự kiến: 15.000 con/năm) VietGAP-CN-12-01-79-0002-04
2 BÌNH THUẬN 1 Thôn Đông Thuận, xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận Heo thịt Quy mô: 20.000 con/ lứa (SL dự kiến: 40.000 con/năm) VietGAP-CN-12-01-79-0002-01
3 THANH HÓA 1 Thôn Quảng Trung, xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa Heo nái Quy mô: 2400 con/ lứa (SL dự kiến: 50.000 lợn con/năm) VietGAP-CN-12-01-79-0002-03
4 BÌNH THUẬN 2 Thôn Hồng Trung, Xã Hồng Phong, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận Heo thịt Quy mô: 20.000 con/ lứa (SL dự kiến: 40.000 con/năm) VietGAP-CN-12-01-79-0002-02
5 TÂY NINH 1 Ấp Hòa Đông A, xã Hòa Hiệp, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Heo thịt Quy mô: 10.000 con/ lứa (SL dự kiến: 20.000 con/năm) VietGAP-CN-12-01-79-0002-06
6 Trang Trại Bình Thuận 2 Thôn Đông Thuận, xã Tân Hà, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận Heo nái 62.400 heo con/ năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-02
7 Trang Trại Hòa Bình 1 Thôn Quê Sụ, xã Cao Răm, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. Heo nái 31.200 heo con/ năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-13
8 Trang Trại Xanh 1 Ấp Hòa Đông A, xã Hòa Hiệp, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Heo thịt 72.000 con/năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-16
9 Trang Trại Minh Thành 1 xã Hòa Hiệp, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Heo hậu bị 28.800 con/ năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-06
10 Trang Trại Bình Dương 3 Đường Hiếu Liêm 20, ấp Cây Dâu, xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Heo thịt 34.560 con/năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-12
11 THANH HÓA 7 Thôn Chiềng Nang, xã Giao An, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: thôn Chiềng Nang, xã Giao An, tỉnh Thanh Hóa) Heo nái 64.178 lợn con/ năm VietGAHP-CN-22-04-79-0005-05
12 ĐÌNH NGỌC Ấp Cọ Dầu 2, xã Xuân Đông, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Ấp Cọ Dầu 2, xã Xuân Đông, tỉnh Đồng Nai) Heo nái 64.178 lợn con/ năm VietGAHP-CN-22-04-79-0005-02
13 Trang Trại Bình Dương 2 Đường Hiếu Liêm 20, ấp Cây Dâu, xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Heo thịt 34.560 con/năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-11
14 ĐẮK LẮK 1 Buôn Jang Pông, xã Ea Huar, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Đắk (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Buôn Jang Pông, xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk) Heo thịt 30.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-79-0005-07
15 THANH HÓA 4 Xã Trí Nang, huyện Lang Chánh, tình Thanh Hoá (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Thôn Giàng Vìn, xã Linh Sơn, tỉnh Thanh Hoá) Heo nái 32.089 lợn con/ năm VietGAHP-CN-22-04-79-0005-04
16 QUYÊN LINH Ấp Tân Đông, xã Tân Lập, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Ấp Tân Đông1- xã Tân Lập- tỉnh Tây Ninh) Heo thịt 75.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-79-0005-06
17 Trang Trại Đak lak 1 Thôn Jang Pông, xã Ea Huar, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk Heo thịt 28.800 con/năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-05
18 Trang Trại Bình Phước 2 Ấp Tân Phú, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. Heo hậu bị 28.800 con/ năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-08
19 Trang Trại Phú Yên 1 Thôn Kinh Tế 2, xã Eatrol, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên Heo nái 130.000 heo con/ năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-15
20 Trang Trại Minh Thành 2 xã Thạnh Tây, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Heo nái 62.400 heo con/ năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-14
21 Trang Trại Vĩnh Phúc 2 Hồ Hương Đà, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Heo thịt 16.800 con/năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-07
22 Trang Trại Bình Thuận 1 Xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận Heo thịt 48.000 con/năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-01
23 THANH HÓA 1 Thôn Quảng Trung, xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Thôn Quảng Trung, xã Thạch Quảng, tỉnh Thanh Hoá) Heo nái 66.853 lợn con/ năm VietGAHP-CN-22-04-79-0005-03
24 BÌNH DƯƠNG 2 Đường Hiếu Liêm 20, ấp Cây Dâu, xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Hiếu Liêm 20, ấp Cây Dâu, xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh) Heo thịt 30.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-79-0005-08
25 Trang Trại Vũng Tàu 1 Xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Heo nái 62.400 heo con/ năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-10
26 Trại BaF-VP2 Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Heo thịt 15000 con/năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-07
27 Trại BaF- BP2 Ấp Tân Phú, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Heo thịt 30000 con/năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-08
28 ĐẮK LẮK 1 Thôn Jang Pông, xã Eahua, Buôn Đôn, Đắk Lắk Heo thịt Quy mô: 12.000 con/ lứa (SL dự kiến: 24.000 con/năm) VietGAP-CN-12-01-79-0002-05
29 VŨNG TÀU 1 Ấp 4, xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Ấp 15, xã Hòa Hội Thành phố Hồ Chí Minh) Heo nái 66.853 lợn con/ năm VietGAHP-CN-22-04-79-0005-01
30 BÌNH DƯƠNG 3 Đường Hiếu Liêm 20, ấp Cây Dâu, xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Tổ 1, ấp Cây Dâu, xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh) Heo thịt 30.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-79-0005-09
31 Trang Trại Thanh Hóa 1 Xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa Heo nái 62.400 heo con/ năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-03
32 Trang Trại Bình Phước 1 Ấp Tân Phú, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. Heo nái 31.200 heo con/ năm VietGAP-CN-12-01-79-0002-09