| 1 |
VĨNH PHÚC 1 |
Thôn Nhật Triều 7, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc. |
Heo thịt |
|
Quy mô: 7.200 con/ lứa (SL dự kiến: 15.000 con/năm) |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-04 |
| 2 |
BÌNH THUẬN 1 |
Thôn Đông Thuận, xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
Heo thịt |
|
Quy mô: 20.000 con/ lứa (SL dự kiến: 40.000 con/năm) |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-01 |
| 3 |
THANH HÓA 1 |
Thôn Quảng Trung, xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa |
Heo nái |
|
Quy mô: 2400 con/ lứa (SL dự kiến: 50.000 lợn con/năm) |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-03 |
| 4 |
BÌNH THUẬN 2 |
Thôn Hồng Trung, Xã Hồng Phong, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
Heo thịt |
|
Quy mô: 20.000 con/ lứa (SL dự kiến: 40.000 con/năm) |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-02 |
| 5 |
TÂY NINH 1 |
Ấp Hòa Đông A, xã Hòa Hiệp, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
Heo thịt |
|
Quy mô: 10.000 con/ lứa (SL dự kiến: 20.000 con/năm) |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-06 |
| 6 |
Trang Trại Bình Thuận 2 |
Thôn Đông Thuận, xã Tân Hà, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
Heo nái |
|
62.400 heo con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-02 |
| 7 |
Trang Trại Hòa Bình 1 |
Thôn Quê Sụ, xã Cao Răm, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
Heo nái |
|
31.200 heo con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-13 |
| 8 |
Trang Trại Xanh 1 |
Ấp Hòa Đông A, xã Hòa Hiệp, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
Heo thịt |
|
72.000 con/năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-16 |
| 9 |
Trang Trại Minh Thành 1 |
xã Hòa Hiệp, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
Heo hậu bị |
|
28.800 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-06 |
| 10 |
Trang Trại Bình Dương 3 |
Đường Hiếu Liêm 20, ấp Cây Dâu, xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Heo thịt |
|
34.560 con/năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-12 |
| 11 |
THANH HÓA 7 |
Thôn Chiềng Nang, xã Giao An, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: thôn Chiềng Nang, xã Giao An, tỉnh Thanh Hóa) |
Heo nái |
|
64.178 lợn con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-79-0005-05 |
| 12 |
ĐÌNH NGỌC |
Ấp Cọ Dầu 2, xã Xuân Đông, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Ấp Cọ Dầu 2, xã Xuân Đông, tỉnh Đồng Nai) |
Heo nái |
|
64.178 lợn con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-79-0005-02 |
| 13 |
Trang Trại Bình Dương 2 |
Đường Hiếu Liêm 20, ấp Cây Dâu, xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Heo thịt |
|
34.560 con/năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-11 |
| 14 |
ĐẮK LẮK 1 |
Buôn Jang Pông, xã Ea Huar, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Đắk (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Buôn Jang Pông, xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk) |
Heo thịt |
|
30.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-79-0005-07 |
| 15 |
THANH HÓA 4 |
Xã Trí Nang, huyện Lang Chánh, tình Thanh Hoá (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Thôn Giàng Vìn, xã Linh Sơn, tỉnh Thanh Hoá) |
Heo nái |
|
32.089 lợn con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-79-0005-04 |
| 16 |
QUYÊN LINH |
Ấp Tân Đông, xã Tân Lập, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Ấp Tân Đông1- xã Tân Lập- tỉnh Tây Ninh) |
Heo thịt |
|
75.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-79-0005-06 |
| 17 |
Trang Trại Đak lak 1 |
Thôn Jang Pông, xã Ea Huar, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk |
Heo thịt |
|
28.800 con/năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-05 |
| 18 |
Trang Trại Bình Phước 2 |
Ấp Tân Phú, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. |
Heo hậu bị |
|
28.800 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-08 |
| 19 |
Trang Trại Phú Yên 1 |
Thôn Kinh Tế 2, xã Eatrol, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên |
Heo nái |
|
130.000 heo con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-15 |
| 20 |
Trang Trại Minh Thành 2 |
xã Thạnh Tây, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
Heo nái |
|
62.400 heo con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-14 |
| 21 |
Trang Trại Vĩnh Phúc 2 |
Hồ Hương Đà, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Heo thịt |
|
16.800 con/năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-07 |
| 22 |
Trang Trại Bình Thuận 1 |
Xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
Heo thịt |
|
48.000 con/năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-01 |
| 23 |
THANH HÓA 1 |
Thôn Quảng Trung, xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Thôn Quảng Trung, xã Thạch Quảng, tỉnh Thanh Hoá) |
Heo nái |
|
66.853 lợn con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-79-0005-03 |
| 24 |
BÌNH DƯƠNG 2 |
Đường Hiếu Liêm 20, ấp Cây Dâu, xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Hiếu Liêm 20, ấp Cây Dâu, xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Heo thịt |
|
30.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-79-0005-08 |
| 25 |
Trang Trại Vũng Tàu 1 |
Xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Heo nái |
|
62.400 heo con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-10 |
| 26 |
Trại BaF-VP2 |
Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Heo thịt |
|
15000 con/năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-07 |
| 27 |
Trại BaF- BP2 |
Ấp Tân Phú, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
Heo thịt |
|
30000 con/năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-08 |
| 28 |
ĐẮK LẮK 1 |
Thôn Jang Pông, xã Eahua, Buôn Đôn, Đắk Lắk |
Heo thịt |
|
Quy mô: 12.000 con/ lứa (SL dự kiến: 24.000 con/năm) |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-05 |
| 29 |
VŨNG TÀU 1 |
Ấp 4, xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Ấp 15, xã Hòa Hội Thành phố Hồ Chí Minh) |
Heo nái |
|
66.853 lợn con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-79-0005-01 |
| 30 |
BÌNH DƯƠNG 3 |
Đường Hiếu Liêm 20, ấp Cây Dâu, xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương (địa chỉ theo địa giới hành chính mới: Tổ 1, ấp Cây Dâu, xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Heo thịt |
|
30.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-79-0005-09 |
| 31 |
Trang Trại Thanh Hóa 1 |
Xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa |
Heo nái |
|
62.400 heo con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-03 |
| 32 |
Trang Trại Bình Phước 1 |
Ấp Tân Phú, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. |
Heo nái |
|
31.200 heo con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-79-0002-09 |