| 1 |
Phạm Bá Vũ |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.200 con/năm |
|
| 2 |
Mai Thịnh Dũng 2 |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.200 con/năm |
|
| 3 |
Mai Thịnh Dũng 3 |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.200 con/năm |
|
| 4 |
Lưu Thị Hoài |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.200 con/năm |
|
| 5 |
Nguyễn Thị Hằng |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.200 con/năm |
|
| 6 |
Trần Văn Hậu 3 |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.200 con/năm |
|
| 7 |
Trần Văn Hậu 4 |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.200 con/năm |
|
| 8 |
Hoàng Thế Diệu |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.200 con/năm |
|
| 9 |
Nguyễn Thị Nhuận |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, TX Long Khánh , tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
|
| 10 |
Nguyễn Văn Điệp |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, TX Long Khánh , tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
|
| 11 |
Trần Văn Hạ 1 |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, TX Long Khánh , tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
|
| 12 |
Trần Văn Hạ 2 |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, TX Long Khánh , tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.800 con/năm |
|
| 13 |
Mai Thịnh Dũng 1 |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.200 con/năm |
|
| 14 |
Nguyễn Thị Kiều Linh |
Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.000 con/năm |
|
| 15 |
Mai Thịnh Đưởng |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-27 |
| 16 |
Ngô Minh Đức |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-28 |
| 17 |
Nguyễn Đắc Kháng |
Ấp 1, xã Xuân Đường, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-30 |
| 18 |
Nguyễn Đỗ Minh Đức |
Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-31 |
| 19 |
Nguyễn Đức Hiếu |
Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-32 |
| 20 |
Nguyễn Thị Thanh Lan |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. |
Heo thịt |
|
11.200 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-48 |
| 21 |
Nguyễn Thị Thu Hồng |
Ấp 6, xã Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-50 |
| 22 |
Nguyễn Văn Thoại |
Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.200 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-60 |
| 23 |
Nguyễn Xuân Đông Anh |
Ấp 8, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
9.600 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-63 |
| 24 |
Nguyễn Xuân Mỹ |
Ấp 7, xã Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. |
Heo thịt |
|
4.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-64 |
| 25 |
Phạm Bá Vũ |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-65 |
| 26 |
Phạm Hoàng Phong |
Ấp Bàu Mây, xã Phú Thanh, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-66 |
| 27 |
Phạm Văn Ninh |
Ấp7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-67 |
| 28 |
Phan Hoàng Long (Trại 2.3) |
Xã Xuân Thành, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
5.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-68 |
| 29 |
Phùng Thị Duyên |
Ấp Bàu Mây, xã Phú Thanh, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-69 |
| 30 |
Trần Minh Dưỡng |
Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-70 |
| 31 |
Trần Huy Đức |
Ấp 6, xã Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-59 |
| 32 |
Trần Thị Lụa |
Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
8.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-56 |
| 33 |
Trần Văn Hạ 1,2 |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-37 |
| 34 |
Trần Văn Hậu |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
7.200 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-29 |
| 35 |
Vũ Quốc Toàn |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
3.600 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-16 |
| 36 |
Lê Kim Sửa |
Ấp 1, xã Hiếu Liêm, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. |
Gà thịt |
|
450.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-02 |
| 37 |
Nguyễn Ngọc Linh Phương |
Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
180.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-09 |
| 38 |
Trần Thị Kim Nhung |
Ấp Cây Điều, xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
36.654.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-49 |
| 39 |
Nguyễn Quang Đức |
xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
316.800 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-18 |
| 40 |
Ngô Thị Tuyết Nga |
Kp4, TT Vĩnh An, Vĩnh Cửu Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
1.166.400 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-04 |
| 41 |
Huỳnh Kim Thủy |
xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
360.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-07 |
| 42 |
DNTN Long Đình |
Khu Quảng Ngãi, Xã Tân Hiệp, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
1.200.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-10 |
| 43 |
Hoàng Thị Điểm |
Trung Tâm, Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
144.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-16 |
| 44 |
Hoàng Văn Tuế |
Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
69.120 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-23 |
| 45 |
Hoàng Thị Khuê |
Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
212.492 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-25 |
| 46 |
Đặng Quốc Trung |
Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
4800 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-210 |
| 47 |
Đinh Văn Tính |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
2000 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-140 |
| 48 |
Hà Thị Ngọc Mai |
Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-12 |
| 49 |
Hoàng Minh Chiến 1,2,3 |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
7.600 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-13 |
| 50 |
Nguyễn Thị Hoa |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
7.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-09 |
| 51 |
Bùi Đức Đoàn |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-01 |
| 52 |
Đặng Thị Bảo Trinh 1.2 |
Ấp Hưng Phát, xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-07 |
| 53 |
Nguyễn Tất Tân |
Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-39 |
| 54 |
Vũ Thanh Phong |
Trung Tâm, Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. |
Gà thịt |
|
64.800 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-15 |
| 55 |
Nguyễn Thị Ngọc Thắm A |
Ấp Cây Điệp, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
7.724.160 trứng/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-35 |
| 56 |
Nguyễn Thị Ngọc Thăm B |
Ấp 8, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom,tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
22.350.000 trứng/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-36 |
| 57 |
Trần Bá Danh |
Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
10.813.824 trứng/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-37 |
| 58 |
Bạch Thị Ngọc |
Ấp Tân Lập 1, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
9.268.992 trứng/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-38 |
| 59 |
Lê Văn Dũng |
Ấp Tân Lập 1, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
18.537.984 trứng/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-39 |
| 60 |
Công ty TNHH Hoàng Kim Thanh |
Ấp Tân Hòa, xã Xuân Thành, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Gà Hậu Bị |
|
800.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-44 |
| 61 |
Công ty TNHH Một thành viên Hải Thủy Đồng Nai |
Ấp 1, xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Gà Hậu Bị |
|
800.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-45 |
| 62 |
Trịnh Huy Chương |
Ấp Thái An, xã Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
247.500 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-01 |
| 63 |
Tạ Thị Minh Trang |
Ấp Bình Chánh, xã Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
508.200 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-07 |
| 64 |
Dương Thị Thanh Hương |
Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
46.620 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-18 |
| 65 |
Hoàng Văn Tuế |
Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
60.480 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-19 |
| 66 |
Trần Văn Trường |
Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
115.500 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-20 |
| 67 |
Nguyễn Quang Đức |
Xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
277.200 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-25 |
| 68 |
Công ty TNHH Thương mại Nông nghiệp Thảo Nguyên Xanh (Trại thuê) |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
1.358.500 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-13 |
| 69 |
Huỳnh Kim Thuỷ |
Xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. |
Gà thịt |
|
495.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-05 |
| 70 |
Nguyễn Thị Ngọc Mai |
Tổ 1, Ấp 1, xã Trị An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
618.750 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-11 |
| 71 |
Ngô Thị Tuyết Nga 1-4 |
Kp4, TT Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
514.800 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-02 |
| 72 |
Ngô Thị Tuyết Nga 5-8 |
TT Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
633.600 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-03 |
| 73 |
Lê Kim Sửa |
Ấp 1, xã Hiếu Liêm, huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai. |
Gà thịt |
|
662.063 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-08 |
| 74 |
Phan Ngọc Xuân |
Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
16.993.152 trứng/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-40 |
| 75 |
Lê Thị Ánh |
Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
10.813.824 trứng/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-41 |
| 76 |
Bùi Quốc Thái |
Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
10.813.824 trứng/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-42 |
| 77 |
Đặng Thị Hiệp |
Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
18.537.984 trứng/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-43 |
| 78 |
Trần Thị Kim Nhung |
Ấp Cây Điều, xã Bầu Hàm, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
36.654.000 trứng/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-31 |
| 79 |
Hoàng Thị Khuê |
Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
186.410 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-21 |
| 80 |
Nguyễn Ngọc Trung |
Ấp 3, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
136.500 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-22 |
| 81 |
Nguyễn Minh Hảo |
Ấp 3, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
105.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-23 |
| 82 |
Trương Thị Kim Lợi |
Ấp Cây Điệp, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
126.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-24 |
| 83 |
Vũ Thanh Phong |
Ấp Trung Tâm, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
258.300 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-26 |
| 84 |
Vương Đức Tài |
Xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
204.750 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-16 |
| 85 |
Phạm Văn Nghiệm |
Ấp Tây Kim, xã Gia Kiệm, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
280.350 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-17 |
| 86 |
Chí Làn Sáng |
Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
143.640 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-27 |
| 87 |
Hoàng Thị Điểm |
Ấp Trung Tâm, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
126.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-15 |
| 88 |
Vũ Thị Thu Trang |
Xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Vịt thịt |
|
330.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-29 |
| 89 |
Công ty TNHH ĐT Tuệ Anh |
Thôn 4, xã Suối Kiết, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
Vịt thịt |
|
330.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-30 |
| 90 |
Nguyễn Thị Thực |
Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
9.268.992 trứng/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-32 |
| 91 |
Đỗ Trọng Minh |
Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
18.537.984 trứng/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-33 |
| 92 |
Trần Thị Liên |
Ấp Tân Lập 1, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
26.820.000 trứng/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-34 |
| 93 |
DNTN Long Đình (Trại thuê) |
Khu Quảng Ngãi, xã Tân Hiệp, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
1.122.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-14 |
| 94 |
Công ty TNHH MTV Thùy Trang |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
280.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-28 |
| 95 |
Nguyễn Ngọc Linh Phương |
Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
435.600 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-09 |
| 96 |
Nguyễn Thị Thu Cúc |
Ấp Thái An, xã Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
270.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-08 |
| 97 |
Hoàng Văn Tuế |
Ấp Tân Lập 2, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
91.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-004 |
| 98 |
Trần Văn Trường |
Ấp Tân Lập 2, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
99.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-011 |
| 99 |
Hoàng Thị Khuê |
Ấp Tân Lập 2, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
159.368 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-010 |
| 100 |
Nguyễn Minh Hảo |
Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
90.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-008 |
| 101 |
Nguyễn Ngọc Hiếu |
Ấp Cây Điệp, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
78.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-007 |
| 102 |
Chí Làn Sáng |
Ấp Tân Thành, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
123.120 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-006 |
| 103 |
Nguyễn Quang Đức |
Xã Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
237.600 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-005 |
| 104 |
Trần Thị Liên |
Ấp Tân Lập 1, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
83.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-012 |
| 105 |
Nguyễn Thị Ngọc Thắm B |
Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
75.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-013 |
| 106 |
Trang trại chăn nuôi gà hậu bị - Công ty TNHH MTV Hải Thủy Đồng Nai |
Tổ 1, Ấp 1, xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Gà hậu bị |
|
800.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0019-01 |
| 107 |
Nguyễn Ngọc Trung |
Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
117.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-009 |
| 108 |
Trần Bá Danh |
Ấp Tân Lập 2, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
24.500 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-014 |
| 109 |
Phan Ngọc Xuân |
Ấp Tân Thành, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
57.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-015 |
| 110 |
Vũ Thị Thu Trang |
Xã Xuân Hưng, tỉnh Đồng Nai |
Vịt thịt |
|
120.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-003 |
| 111 |
Huỳnh Bửu Ngọc |
Dự án 800 ha, xã Suối Kiết, tỉnh Lâm Đồng |
Vịt thịt |
|
236.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-002 |
| 112 |
Công ty TNHH ĐT Tuệ Anh |
Thôn 2, xã Suối Kiết, tỉnh Lâm Đồng |
Vịt thịt |
|
236.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0021-001 |
| 113 |
Nguyễn Văn Lành |
Tổ 5, ấp Thọ Hòa, xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-57 |
| 114 |
Lê Văn Quyền 1,3,4,5,6 |
Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
9.600 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-21 |
| 115 |
Lê Văn Thiện |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-22 |
| 116 |
Chu Văn An |
Ấp Hưng Nghĩa, xã Hưng Lộc, huyệnThống nhất, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-03 |
| 117 |
Đặng Thị Bảo Trinh 3,4 |
Xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. |
Heo thịt |
|
3.600 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-04 |
| 118 |
Nguyễn Khắc Thủy |
Ấp Suối Cả, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-33 |
| 119 |
Nguyễn Quốc Tuấn |
Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-35 |
| 120 |
Nguyễn Tất Long |
Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-36 |
| 121 |
Nguyễn Thị Kiều Linh |
Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-42 |
| 122 |
Nguyễn Thị Kim Anh |
Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-43 |
| 123 |
Nguyễn Thị Nhuận |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-47 |
| 124 |
Nguyễn Thị Thanh Thúy |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-49 |
| 125 |
Nguyễn Thị Tuyết Hồng |
Ấp 6, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
3.600 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-51 |
| 126 |
Nguyễn Thị Tuyết Trinh |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
8.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-52 |
| 127 |
Nguyễn Văn Ban |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-53 |
| 128 |
Nguyễn Văn Chung 1,2 |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
5.600 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-54 |
| 129 |
Nguyễn Văn Điệp |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh , tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.900 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-55 |
| 130 |
Nguyễn Văn Phượng |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
3.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-58 |
| 131 |
Vũ Thanh Hòa |
Ấp 6, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-11 |
| 132 |
Vũ Thị Thu Thủy |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-10 |
| 133 |
Hoàng Thế Diệu |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-14 |
| 134 |
Hoàng Thị Liên (Trại 2.3) |
Xã Phú Lâm, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-15 |
| 135 |
Bùi Thị Màu |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
5.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-02 |
| 136 |
Đặng Thị Thùy Trâm |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
6.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-08 |
| 137 |
Lưu Thị Hoài |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-23 |
| 138 |
Nguyễn Thị Ánh Hồng |
Xã Xuân Hòa, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
7.200 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-40 |
| 139 |
Nguyễn Thị Hằng |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-41 |
| 140 |
Nguyễn Văn Tiến |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-61 |
| 141 |
Nguyễn Viết Anh |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.200 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-62 |
| 142 |
Trần Thị Mỹ Phượng |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-38 |
| 143 |
Nguyễn Thị Kim Loan |
Ấp 6, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
6.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-44 |
| 144 |
Nguyễn Thị Lan (Tân Hiệp) |
Ấp 3, xã Tân Hiệp, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
3.600 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-45 |
| 145 |
Nguyễn Thị Minh Nguyệt |
Ấp 4, xã Lộ 25, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
3.600 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-46 |
| 146 |
Công ty TNHH ĐT Tuệ Anh |
Thôn 4, xã Suối Kiết, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
Vịt thịt |
|
450000 con/năm |
VietGAP-CN-01-12-75-0013-213 |
| 147 |
Đặng Thị Bảo Trinh |
Ấp Hưng Phát, xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
4000 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-172 |
| 148 |
Công ty TNHH MTV Thùy Trang |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn,TX Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Gà thịt |
|
480.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-03 |
| 149 |
Nguyễn Thị Lan |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
1.200 con/năm |
VietGAP-CN-12-01- |
| 150 |
Hoàng Văn Tình |
Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
554.400 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-10 |
| 151 |
Vũ Thị Thu Trang |
Xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. |
Vịt thịt |
|
300.000 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-212 |
| 152 |
Lương Hoàng Minh |
Xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
825.000 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-12 |
| 153 |
Trần Thị Tươi |
Xã Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
734.745 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-06 |
| 154 |
Lê Văn Dũng |
Ấp Tân Lập 1, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
18.537.984 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-42 |
| 155 |
Trần Văn Trường |
Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
132.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-24 |
| 156 |
Trần Thị Tươi |
xã Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
667950 con/năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-214 |
| 157 |
Công ty TNHH chăn nuôi Bắc Nam |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
1.320.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-12 |
| 158 |
Đặng Thị Hiệp |
ẤpTân Thành, xã Thanh Bình, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
18.537.984 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-48 |
| 159 |
Công ty TNHH Một Thành Viên Hải Thủy |
Ấp 1, xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Gà hậu bị |
|
800.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-52 |
| 160 |
Nguyễn Thị Ngọc Mai |
Ấp 1, xã Trị An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
675.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-01 |
| 161 |
Thù Chẩm Phồng |
Xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
6000 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-111 |
| 162 |
Công ty TNHH thương mại nông nghiệp Thảo Nguyên Xanh |
Ấp 8, Xã Bầu Cạn, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
1320000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-12 |
| 163 |
Trần Thị Lụa |
Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
6400 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-145 |
| 164 |
Nguyễn Quốc Trung |
Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
4800 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-210 |
| 165 |
Nguyễn Thị Lan |
Ấp 3, xã Tân Hiệp, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
3600 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-100 |
| 166 |
Nguyễn Xuân Đông Anh |
Ấp 8, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
9600 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-146 |
| 167 |
Nguyễn Văn Đức |
Ấp 3, xã Lộ 25, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
4000 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-200 |
| 168 |
Đặng Kim Khánh |
Xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
3600 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-87 |
| 169 |
Lê Trung Điệp |
Xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
5000 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-175 |
| 170 |
Lê Thị Năng 2 |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
2400 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-178 |
| 171 |
Nguyễn Văn Tiến |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
2400 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-167 |
| 172 |
Huỳnh Thị Quý 2 |
Xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
6000 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-173 |
| 173 |
Nguyễn Thị Minh Nguyệt |
Ấp 4, xã Lộ 25, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
4000 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-61 |
| 174 |
Phan Thị Lâm Hà |
Suối Rết, ấp Bảo Định, xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
205.200 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-05 |
| 175 |
Vũ Quốc Toàn |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
3600 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-163 |
| 176 |
Vũ Thanh Phong |
Trung Tâm, Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. |
Gà ta |
|
180.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-15 |
| 177 |
Nguyễn Thị Thanh Lan |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
6800 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-126 |
| 178 |
Hà Thị Ngọc Mai |
Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
4800 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-205 |
| 179 |
Hoàng Thị Liên |
Xã Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
1200 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-174 |
| 180 |
Chí Làn Sáng |
Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
246.240 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-20 |
| 181 |
Huỳnh Thị Xuân |
Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
10.813.824 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-38 |
| 182 |
Trương Thị Kim Lợi |
Ấp Cây Điệp, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
144.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-21 |
| 183 |
Phan Thị Lâm Hà |
Suối Rết, Ấp Bảo Định, xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
188.100 con/ năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0013-04 |
| 184 |
Nguyễn Thị Ngọc Thắm B |
ấp 8, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
22.350.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-37 |
| 185 |
Hoàng Văn Tình |
Tân Lập 2, Cây Gáo, Trảng Bom, Đồng Nai |
Gà thịt |
|
604.800 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-81 |
| 186 |
Công ty TNHH Hoàng Kim Thanh |
ấp Tân Hòa, xã Xuân Thành, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. |
Gà hậu bị |
|
800.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-51 |
| 187 |
Vũ Thị Phương Quyên |
Trung Tâm, Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
144.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-17 |
| 188 |
Tạ Thị Minh Trang |
Ấp Bình Chánh, xã Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
360.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-06 |
| 189 |
Lương Hoàng Minh |
Xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà thịt |
|
360.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-182 |
| 190 |
Lê Thị Ánh |
ẤpTân Thành, xã Thanh Bình, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
10.813.824 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-46 |
| 191 |
Phạm văn Nghiệm |
Ấp Tây Kim, xã Gia Kiệm, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
332.800 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-14 |
| 192 |
Dương Thị Thanh Hương |
Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
53.280 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-22 |
| 193 |
Nguyễn Minh Hảo |
Ấp 3, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
120.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-27 |
| 194 |
Nguyễn Ngọc Trung |
Ấp 3, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
156.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-28 |
| 195 |
Đỗ Trọng Minh |
ẤpTân Thành, xã Thanh Bình, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
18.537.984 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-34 |
| 196 |
Trần Thị Liên |
Ấp Tân Lập 1, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
26.820.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-35 |
| 197 |
Nguyễn Thị Ngọc Thắm A |
Ấp Cây Điệp, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
7.724.160 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-36 |
| 198 |
Phan Ngọc Xuân |
ẤpTân Thành, xã Thanh Bình, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
16.993.152 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-45 |
| 199 |
Bùi Quốc Thái |
ẤpTân Thành, xã Thanh Bình, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
10.813.824 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-47 |
| 200 |
Nguyễn Thị Thực |
ẤpTân Thành, xã Thanh Bình, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Gà đẻ |
|
9.268.992 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-33 |
| 201 |
Mai Đức Đại |
Ấp 5 , xã Lộ 25, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
2400 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-109 |
| 202 |
Vương Đức Tài |
Xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Gà ta |
|
144.000 |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-19 |
| 203 |
Nguyễn Văn Chung 2 |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
3200 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-135 |
| 204 |
Phạm Ngọc Dũng |
Xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
2000 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-123 |
| 205 |
Nguyễn Minh Bảo |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-34 |
| 206 |
Đinh Công Cường |
Ấp 1, xã Sông Nhạn, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai |
Lợn thịt |
|
2400 con/ năm |
VietGAP-CN-12-01-75-0013-62 |
| 207 |
Lê Thị Năng 1,2 |
Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh , tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-17 |
| 208 |
Lê Trung Điệp |
Xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
5.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-18 |
| 209 |
Lê Trung Phương |
Xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-19 |
| 210 |
Lê Văn Hợp |
Ấp Suối Soong 1, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-20 |
| 211 |
Đặng Minh Tuyến |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-05 |
| 212 |
Đặng Quốc Trung |
Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
4.800 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-06 |
| 213 |
Lưu Xuân Bắc 1,2 |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
3.200 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-24 |
| 214 |
Mai Đức Đại |
Ấp 5 , xã Lộ 25, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.400 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-25 |
| 215 |
Mai Sĩ Phu |
Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Heo thịt |
|
2.000 con/năm |
VietGAHP-CN-22-04-75-0015-26 |