Chứng chỉ

Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C.P. VIỆT NAM - CHI NHÁNH 2 TẠI ĐỒNG NAI
Tên thương mai: C.P VIET NAM CORPORATION - DONG NAI BRANCH 2
Mã số thuế: 3600224423-012
Điện thoại: 0903494673
Email: Vo.quoc@cp.com.vn
Địa chỉ: Khu công nghiệp Biên Hòa II, Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

Danh sách các trang trại

# Tên trại Địa điểm nuôi/ trồng Sản phẩm Quy mô/ Diện tích Sản lượng dự kiến Mã số phụ
1 Phạm Bá Vũ Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 1.200 con/năm
2 Mai Thịnh Dũng 2 Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 1.200 con/năm
3 Mai Thịnh Dũng 3 Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 1.200 con/năm
4 Lưu Thị Hoài Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 1.200 con/năm
5 Nguyễn Thị Hằng Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 1.200 con/năm
6 Trần Văn Hậu 3 Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 1.200 con/năm
7 Trần Văn Hậu 4 Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 1.200 con/năm
8 Hoàng Thế Diệu Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 1.200 con/năm
9 Nguyễn Thị Nhuận Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, TX Long Khánh , tỉnh Đồng Nai Heo thịt 2.000 con/năm
10 Nguyễn Văn Điệp Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, TX Long Khánh , tỉnh Đồng Nai Heo thịt 2.000 con/năm
11 Trần Văn Hạ 1 Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, TX Long Khánh , tỉnh Đồng Nai Heo thịt 2.000 con/năm
12 Trần Văn Hạ 2 Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, TX Long Khánh , tỉnh Đồng Nai Heo thịt 2.800 con/năm
13 Mai Thịnh Dũng 1 Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 1.200 con/năm
14 Nguyễn Thị Kiều Linh Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 1.000 con/năm
15 Mai Thịnh Đưởng Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,143 2.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-27
16 Ngô Minh Đức Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,3 4.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-28
17 Nguyễn Đắc Kháng Ấp 1, xã Xuân Đường, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,15 2.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-30
18 Nguyễn Đỗ Minh Đức Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,135 2.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-31
19 Nguyễn Đức Hiếu Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,272 4.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-32
20 Nguyễn Thị Thanh Lan Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Heo thịt 0,685 11.200 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-48
21 Nguyễn Thị Thu Hồng Ấp 6, xã Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,252 4.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-50
22 Nguyễn Văn Thoại Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,07 1.200 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-60
23 Nguyễn Xuân Đông Anh Ấp 8, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,504 9.600 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-63
24 Nguyễn Xuân Mỹ Ấp 7, xã Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Heo thịt 0,252 4.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-64
25 Phạm Bá Vũ Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,07 1.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-65
26 Phạm Hoàng Phong Ấp Bàu Mây, xã Phú Thanh, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,145 2.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-66
27 Phạm Văn Ninh Ấp7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,135 2.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-67
28 Phan Hoàng Long (Trại 2.3) Xã Xuân Thành, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,345 5.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-68
29 Phùng Thị Duyên Ấp Bàu Mây, xã Phú Thanh, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,252 4.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-69
30 Trần Minh Dưỡng Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,15 2.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-70
31 Trần Huy Đức Ấp 6, xã Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,252 4.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-59
32 Trần Thị Lụa Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,494 8.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-56
33 Trần Văn Hạ 1,2 Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,315 4.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-37
34 Trần Văn Hậu Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,446 7.200 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-29
35 Vũ Quốc Toàn Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,211 3.600 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-16
36 Lê Kim Sửa Ấp 1, xã Hiếu Liêm, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Gà thịt 75 450.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-02
37 Nguyễn Ngọc Linh Phương Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 30 180.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-09
38 Trần Thị Kim Nhung Ấp Cây Điều, xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 123 36.654.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-49
39 Nguyễn Quang Đức xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Gà ta 79.2 316.800 VietGAP-CN-12-01-75-0013-18
40 Ngô Thị Tuyết Nga Kp4, TT Vĩnh An, Vĩnh Cửu Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 194.4 1.166.400 VietGAP-CN-12-01-75-0013-04
41 Huỳnh Kim Thủy xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 60 360.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-07
42 DNTN Long Đình Khu Quảng Ngãi, Xã Tân Hiệp, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 200 1.200.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-10
43 Hoàng Thị Điểm Trung Tâm, Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 36 144.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-16
44 Hoàng Văn Tuế Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 17.28 69.120 VietGAP-CN-12-01-75-0013-23
45 Hoàng Thị Khuê Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 53.123 212.492 VietGAP-CN-12-01-75-0013-25
46 Đặng Quốc Trung Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 4800 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-210
47 Hà Thị Ngọc Mai Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,275 4.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-12
48 Hoàng Minh Chiến 1,2,3 Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,42 7.600 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-13
49 Nguyễn Thị Hoa Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,42 7.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-09
50 Đinh Văn Tính Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 2000 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-140
51 Nguyễn Thị Ngọc Thắm A Ấp Cây Điệp, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 7.724.160 trứng/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-35
52 Bùi Đức Đoàn Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,133 2.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-01
53 Đặng Thị Bảo Trinh 1.2 Ấp Hưng Phát, xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,27 4.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-07
54 Nguyễn Tất Tân Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,135 2.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-39
55 Vũ Thanh Phong Trung Tâm, Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Gà thịt 10.8 64.800 VietGAP-CN-12-01-75-0013-15
56 Nguyễn Thị Ngọc Thăm B Ấp 8, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom,tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 22.350.000 trứng/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-36
57 Trần Bá Danh Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 10.813.824 trứng/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-37
58 Bạch Thị Ngọc Ấp Tân Lập 1, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 9.268.992 trứng/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-38
59 Lê Văn Dũng Ấp Tân Lập 1, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 18.537.984 trứng/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-39
60 Công ty TNHH Hoàng Kim Thanh Ấp Tân Hòa, xã Xuân Thành, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Gà Hậu Bị 800.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-44
61 Trần Thị Kim Nhung Ấp Cây Điều, xã Bầu Hàm, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 36.654.000 trứng/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-31
62 Hoàng Thị Khuê Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 186.410 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-21
63 Công ty TNHH Một thành viên Hải Thủy Đồng Nai Ấp 1, xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Gà Hậu Bị 800.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-45
64 Nguyễn Ngọc Trung Ấp 3, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 136.500 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-22
65 Trịnh Huy Chương Ấp Thái An, xã Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 247.500 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-01
66 Nguyễn Minh Hảo Ấp 3, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 105.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-23
67 Tạ Thị Minh Trang Ấp Bình Chánh, xã Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 508.200 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-07
68 Dương Thị Thanh Hương Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 46.620 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-18
69 Hoàng Văn Tuế Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 60.480 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-19
70 Trần Văn Trường Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 115.500 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-20
71 Trương Thị Kim Lợi Ấp Cây Điệp, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 126.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-24
72 Nguyễn Quang Đức Xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Gà ta 277.200 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-25
73 Vũ Thanh Phong Ấp Trung Tâm, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 258.300 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-26
74 Công ty TNHH Thương mại Nông nghiệp Thảo Nguyên Xanh (Trại thuê) Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 1.358.500 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-13
75 Vương Đức Tài Xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Gà ta 204.750 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-16
76 Huỳnh Kim Thuỷ Xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Gà thịt 495.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-05
77 Phạm Văn Nghiệm Ấp Tây Kim, xã Gia Kiệm, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Gà ta 280.350 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-17
78 Nguyễn Thị Ngọc Mai Tổ 1, Ấp 1, xã Trị An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 618.750 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-11
79 Chí Làn Sáng Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 143.640 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-27
80 Ngô Thị Tuyết Nga 1-4 Kp4, TT Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 514.800 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-02
81 Hoàng Thị Điểm Ấp Trung Tâm, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 126.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-15
82 Ngô Thị Tuyết Nga 5-8 TT Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 633.600 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-03
83 Lê Kim Sửa Ấp 1, xã Hiếu Liêm, huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai. Gà thịt 662.063 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-08
84 Vũ Thị Thu Trang Xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Vịt thịt 330.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-29
85 Phan Ngọc Xuân Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 16.993.152 trứng/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-40
86 Công ty TNHH ĐT Tuệ Anh Thôn 4, xã Suối Kiết, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận Vịt thịt 330.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-30
87 Lê Thị Ánh Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 10.813.824 trứng/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-41
88 Nguyễn Thị Thực Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 9.268.992 trứng/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-32
89 Bùi Quốc Thái Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 10.813.824 trứng/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-42
90 Đặng Thị Hiệp Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 18.537.984 trứng/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-43
91 Đỗ Trọng Minh Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 18.537.984 trứng/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-33
92 Trần Thị Liên Ấp Tân Lập 1, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 26.820.000 trứng/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-34
93 DNTN Long Đình (Trại thuê) Khu Quảng Ngãi, xã Tân Hiệp, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 1.122.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-14
94 Nguyễn Văn Lành Tổ 5, ấp Thọ Hòa, xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,21 4.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-57
95 Công ty TNHH MTV Thùy Trang Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Gà ta 280.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-28
96 Nguyễn Ngọc Linh Phương Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 435.600 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-09
97 Hoàng Văn Tuế Ấp Tân Lập 2, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai Gà ta 0,204 91.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-004
98 Trần Văn Trường Ấp Tân Lập 2, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai Gà ta 0,22 99.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-011
99 Hoàng Thị Khuê Ấp Tân Lập 2, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai Gà ta 0,354 159.368 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-010
100 Nguyễn Minh Hảo Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 0,2 90.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-008
101 Nguyễn Ngọc Hiếu Ấp Cây Điệp, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai Gà ta 0,24 78.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-007
102 Chí Làn Sáng Ấp Tân Thành, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai Gà ta 0,274 123.120 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-006
103 Nguyễn Quang Đức Xã Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Gà ta 0,528 237.600 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-005
104 Trần Thị Liên Ấp Tân Lập 1, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 0,264 83.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-012
105 Nguyễn Thị Ngọc Thắm B Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 0,36 75.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-013
106 Nguyễn Ngọc Trung Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 0,26 117.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-009
107 Trần Bá Danh Ấp Tân Lập 2, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 0,207 24.500 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-014
108 Phan Ngọc Xuân Ấp Tân Thành, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 0,455 57.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-015
109 Vũ Thị Thu Trang Xã Xuân Hưng, tỉnh Đồng Nai Vịt thịt 0,384 120.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-003
110 Huỳnh Bửu Ngọc Dự án 800 ha, xã Suối Kiết, tỉnh Lâm Đồng Vịt thịt 0,768 236.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-002
111 Công ty TNHH ĐT Tuệ Anh Thôn 2, xã Suối Kiết, tỉnh Lâm Đồng Vịt thịt 0,768 236.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0021-001
112 Trang trại chăn nuôi gà hậu bị - Công ty TNHH MTV Hải Thủy Đồng Nai Tổ 1, Ấp 1, xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Gà hậu bị 1 ha 800.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0019-01
113 Nguyễn Thị Thu Cúc Ấp Thái An, xã Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 45 270.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-08
114 Nguyễn Thị Ánh Hồng Xã Xuân Hòa, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,54 7.200 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-40
115 Nguyễn Thị Hằng Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,07 1.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-41
116 Hoàng Thị Liên (Trại 2.3) Xã Phú Lâm, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,282 4.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-15
117 Bùi Thị Màu Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,345 5.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-02
118 Đặng Thị Thùy Trâm Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,42 6.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-08
119 Nguyễn Thị Nhuận Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,135 2.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-47
120 Nguyễn Thị Thanh Thúy Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,135 2.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-49
121 Vũ Thị Thu Thủy Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,27 4.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-10
122 Hoàng Thế Diệu Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,07 1.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-14
123 Nguyễn Văn Tiến Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,14 2.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-61
124 Nguyễn Viết Anh Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,094 1.200 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-62
125 Trần Thị Mỹ Phượng Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,365 4.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-38
126 Lê Văn Quyền 1,3,4,5,6 Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,48 9.600 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-21
127 Lưu Thị Hoài Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,15 2.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-23
128 Lê Văn Thiện Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,145 2.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-22
129 Chu Văn An Ấp Hưng Nghĩa, xã Hưng Lộc, huyệnThống nhất, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,14 2.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-03
130 Đặng Thị Bảo Trinh 3,4 Xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Heo thịt 0,225 3.600 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-04
131 Nguyễn Khắc Thủy Ấp Suối Cả, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,113 2.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-33
132 Nguyễn Quốc Tuấn Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,12 2.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-35
133 Nguyễn Tất Long Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,168 2.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-36
134 Nguyễn Thị Kiều Linh Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,07 1.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-42
135 Nguyễn Thị Kim Anh Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,315 4.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-43
136 Nguyễn Thị Tuyết Hồng Ấp 6, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,225 3.600 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-51
137 Nguyễn Thị Tuyết Trinh Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,48 8.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-52
138 Nguyễn Văn Ban Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,285 4.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-53
139 Nguyễn Văn Chung 1,2 Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,35 5.600 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-54
140 Nguyễn Văn Điệp Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh , tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,13 1.900 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-55
141 Nguyễn Văn Phượng Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,195 3.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-58
142 Vũ Thanh Hòa Ấp 6, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,27 4.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-11
143 Đặng Thị Bảo Trinh Ấp Hưng Phát, xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 4000 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-172
144 Công ty TNHH MTV Thùy Trang Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn,TX Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Gà thịt 80 480.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-03
145 Nguyễn Thị Kim Loan Ấp 6, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,375 6.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-44
146 Nguyễn Thị Lan (Tân Hiệp) Ấp 3, xã Tân Hiệp, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,21 3.600 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-45
147 Nguyễn Thị Minh Nguyệt Ấp 4, xã Lộ 25, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,28 3.600 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-46
148 Công ty TNHH ĐT Tuệ Anh Thôn 4, xã Suối Kiết, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Vịt thịt 450000 con/năm VietGAP-CN-01-12-75-0013-213
149 Nguyễn Thị Lan Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 1.200 con/năm VietGAP-CN-12-01-
150 Vũ Thị Thu Trang Xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Vịt thịt 300.000 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-212
151 Nguyễn Thị Lan Ấp 3, xã Tân Hiệp, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 3600 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-100
152 Hoàng Văn Tình Xã Sông Thao, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 554.400 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-10
153 Lương Hoàng Minh Xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 825.000 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-12
154 Trần Thị Tươi Xã Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 734.745 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-06
155 Nguyễn Xuân Đông Anh Ấp 8, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 9600 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-146
156 Nguyễn Văn Đức Ấp 3, xã Lộ 25, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 4000 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-200
157 Đặng Kim Khánh Xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 3600 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-87
158 Lê Trung Điệp Xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 5000 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-175
159 Lê Thị Năng 2 Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 2400 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-178
160 Nguyễn Văn Tiến Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 2400 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-167
161 Huỳnh Thị Quý 2 Xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 6000 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-173
162 Nguyễn Thị Minh Nguyệt Ấp 4, xã Lộ 25, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 4000 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-61
163 Trần Văn Trường Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 33 132.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-24
164 Trần Thị Tươi xã Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 667950 con/năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-214
165 Công ty TNHH chăn nuôi Bắc Nam Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 220 1.320.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-12
166 Đặng Thị Hiệp ẤpTân Thành, xã Thanh Bình, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 62.208 18.537.984 VietGAP-CN-12-01-75-0013-48
167 Lê Văn Dũng Ấp Tân Lập 1, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 62.208 18.537.984 VietGAP-CN-12-01-75-0013-42
168 Công ty TNHH Một Thành Viên Hải Thủy Ấp 1, xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Gà hậu bị 400 800.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-52
169 Nguyễn Thị Ngọc Mai Ấp 1, xã Trị An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 112.5 675.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-01
170 Công ty TNHH thương mại nông nghiệp Thảo Nguyên Xanh Ấp 8, Xã Bầu Cạn, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai Gà thịt 220000 1320000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-12
171 Trần Thị Lụa Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 6400 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-145
172 Vũ Thanh Phong Trung Tâm, Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Gà ta 45 180.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-15
173 Nguyễn Quốc Trung Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 4800 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-210
174 Thù Chẩm Phồng Xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 6000 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-111
175 Vũ Quốc Toàn Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 3600 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-163
176 Huỳnh Thị Xuân Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 36.288 10.813.824 VietGAP-CN-12-01-75-0013-38
177 Nguyễn Thị Thanh Lan Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 6800 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-126
178 Hà Thị Ngọc Mai Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 4800 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-205
179 Hoàng Thị Liên Xã Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 1200 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-174
180 Phan Thị Lâm Hà Suối Rết, ấp Bảo Định, xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 34.2 205.200 VietGAP-CN-12-01-75-0013-05
181 Trương Thị Kim Lợi Ấp Cây Điệp, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 36 144.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-21
182 Nguyễn Thị Ngọc Thắm B ấp 8, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 75 22.350.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-37
183 Hoàng Văn Tình Tân Lập 2, Cây Gáo, Trảng Bom, Đồng Nai Gà thịt 100.8 604.800 VietGAP-CN-12-01-75-0013-81
184 Công ty TNHH Hoàng Kim Thanh ấp Tân Hòa, xã Xuân Thành, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Gà hậu bị 400 800.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-51
185 Chí Làn Sáng Ấp Tân Thành, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 41.04 246.240 VietGAP-CN-12-01-75-0013-20
186 Vũ Thị Phương Quyên Trung Tâm, Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 35 144.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-17
187 Tạ Thị Minh Trang Ấp Bình Chánh, xã Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 60 360.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-06
188 Lương Hoàng Minh Xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 60 360.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-182
189 Bùi Quốc Thái ẤpTân Thành, xã Thanh Bình, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 36.288 10.813.824 VietGAP-CN-12-01-75-0013-47
190 Lê Thị Ánh ẤpTân Thành, xã Thanh Bình, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 36.288 10.813.824 VietGAP-CN-12-01-75-0013-46
191 Phạm văn Nghiệm Ấp Tây Kim, xã Gia Kiệm, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Gà ta 83.2 332.800 VietGAP-CN-12-01-75-0013-14
192 Dương Thị Thanh Hương Ấp Tân Lập 2, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 13.32 53.280 VietGAP-CN-12-01-75-0013-22
193 Nguyễn Minh Hảo Ấp 3, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 30 120.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-27
194 Nguyễn Ngọc Trung Ấp 3, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà ta 39 156.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-28
195 Nguyễn Thị Thực ẤpTân Thành, xã Thanh Bình, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 31.104 9.268.992 VietGAP-CN-12-01-75-0013-33
196 Đỗ Trọng Minh ẤpTân Thành, xã Thanh Bình, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 62.208 18.537.984 VietGAP-CN-12-01-75-0013-34
197 Trần Thị Liên Ấp Tân Lập 1, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 90 26.820.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-35
198 Nguyễn Thị Ngọc Thắm A Ấp Cây Điệp, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 25.92 7.724.160 VietGAP-CN-12-01-75-0013-36
199 Phan Ngọc Xuân ẤpTân Thành, xã Thanh Bình, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Gà đẻ 57.024 16.993.152 VietGAP-CN-12-01-75-0013-45
200 Vương Đức Tài Xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Gà ta 36 144.000 VietGAP-CN-12-01-75-0013-19
201 Mai Đức Đại Ấp 5 , xã Lộ 25, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 2400 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-109
202 Phan Thị Lâm Hà Suối Rết, Ấp Bảo Định, xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Gà thịt 188.100 con/ năm VietGAHP-CN-22-04-75-0013-04
203 Nguyễn Văn Chung 2 Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 3200 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-135
204 Phạm Ngọc Dũng Xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 2000 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-123
205 Nguyễn Minh Bảo Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,135 2.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-34
206 Đinh Công Cường Ấp 1, xã Sông Nhạn, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai Lợn thịt 2400 con/ năm VietGAP-CN-12-01-75-0013-62
207 Lê Thị Năng 1,2 Ấp Hàng Gòn, xã Hàng Gòn, Tp. Long Khánh , tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,269 4.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-17
208 Lê Trung Điệp Xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,345 5.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-18
209 Lê Trung Phương Xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,15 2.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-19
210 Lê Văn Hợp Ấp Suối Soong 1, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,126 2.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-20
211 Đặng Minh Tuyến Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,15 2.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-05
212 Đặng Quốc Trung Xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,27 4.800 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-06
213 Lưu Xuân Bắc 1,2 Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,205 3.200 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-24
214 Mai Đức Đại Ấp 5 , xã Lộ 25, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,14 2.400 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-25
215 Mai Sĩ Phu Ấp 8, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Heo thịt 0,135 2.000 con/năm VietGAHP-CN-22-04-75-0015-26