| 1 |
Trại heo Vĩnh Tân 5 |
Thửa đất số 08, tờ bản đồ 6, ấp Tân Minh, Xã Minh Thạnh, Huyện Dầu Tiếng, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
Heo thịt |
|
80.000 con/năm |
|
| 2 |
TRẠI VĨNH TÂN 7 |
Thửa đất số 30, 220, 249, 252, 253, 498, 499, 617, tờ bản đồ số 5, Ấp Đồng Sơn, xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
Heo nái |
|
146.000 heo con cai sữa/năm |
VietGAHP-CN-22-04-79-0006-001 |
| 3 |
TRẠI VĨNH TÂN 7 |
ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM VĨNH TÂN - TRẠI VĨNH TÂN 7 - Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 5, Ấp Tân Minh, Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
Heo thịt |
|
6.768 tấn thịt/năm |
VietGAHP-CN-22-04-79-0006-002 |
| 4 |
TRẠI VĨNH TÂN 9 |
Thửa 21, tờ bản đồ số 22, tổ 6, ấp Sa Dụp, xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
Heo thịt |
|
3.240 tấn thịt/năm |
VietGAHP-CN-22-04-79-0006-003 |
| 5 |
TRẠI VĨNH TÂN 7 |
Thửa đất số 30, 220, 249, 252, 253, 498, 499, 617, tờ bản đồ số 5, Ấp Đồng Sơn, xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
Heo thịt |
|
8.460 tấn thịt/năm |
VietGAHP-CN-22-04-79-0006-001 |