| 1 |
TCCS 08:2024/BH |
Thức ăn hỗn hợp dùng cho Vịt Super giai đoạn từ 01 đến 21 ngày |
VICB 9581.10-08 |
27/6/2025 |
02/6/2027 |
Hiệu lực |
|
| 2 |
TCCS 10:2024/BH |
Thức ăn hỗn hợp cho Gà con công nghiệp từ 01 đến 14 ngày |
VICB 9581.10-10 |
27/6/2025 |
02/6/2027 |
Hiệu lực |
|
| 3 |
TCCS 11:2024/BH |
Thức ăn hỗn hợp cho Gà thịt công nghiệp từ 15 đến 28 ngày |
VICB 9581.10-11 |
27/6/2025 |
02/6/2027 |
Hiệu lực |
|
| 4 |
TCCS 05:2024/BH |
Thức ăn hỗn hợp dùng cho Heo siêu thịt giai đoạn từ 30kg đến xuất chuồng |
VICB 9581.10-05 |
27/6/2025 |
02/6/2027 |
Hiệu lực |
|
| 5 |
TCCS 03:2024/BH |
Thức ăn hỗn hợp dùng cho Heo thịt siêu nạc giai đoạn từ 12kg đến 30kg |
VICB 9581.10-03 |
27/6/2025 |
02/6/2027 |
Hiệu lực |
|
| 6 |
TCCS 07:2024/BH |
Thức ăn hỗn hợp dùng cho Heo Nái nuôi con |
VICB 9581.10-07 |
27/6/2025 |
02/6/2027 |
Hiệu lực |
|
| 7 |
TCCS 12:2024/BH |
Thức ăn hỗn hợp cho Gà thịt công nghiệp từ 29 ngày đến xuất bán |
VICB 9581.10-12 |
27/6/2025 |
02/6/2027 |
Hiệu lực |
|
| 8 |
TCCS 06:2024/BH |
Thức ăn hỗn hợp dùng cho Heo Nái mang thai |
VICB 9581.10-06 |
27/6/2025 |
02/6/2027 |
Hiệu lực |
|
| 9 |
TCCS 09:2024/BH |
Thức ăn hỗn hợp dùng cho Vịt Super giai đoạn từ 22 ngày đến xuất bán |
VICB 9581.10-09 |
27/6/2025 |
02/6/2027 |
Hiệu lực |
|
| 10 |
TCCS 04:2024/BH |
Thức ăn hỗn hợp dùng cho heo siêu thịt giai đoạn từ 15kg đến 30kg |
VICB 9581.10-04 |
27/6/2025 |
02/6/2027 |
Hiệu lực |
|
| 11 |
TCCS 02:2024/BH |
Thức ăn hỗn hợp dùng cho Heo thịt siêu nạc giai đoạn từ 8kg đến 25kg |
VICB 9581.10-02 |
27/6/2025 |
02/6/2027 |
Hiệu lực |
|
| 12 |
TCCS 01:2024/BH |
Thức ăn hỗn hợp dùng cho heo con giai đoạn từ tập ăn đến 15kg |
VICB 9581.10-01 |
27/6/2025 |
02/6/2027 |
Hiệu lực |
|