Chứng chỉ

Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN TOGET VIỆT NAM
Tên thương mai: TOGET VN CORPORATION
Mã số thuế: 3603554109
Điện thoại: 0386970055
Email: duy.nd@toget.com.vn
Địa chỉ: Số 151/5, Tổ 8, Khu phố 13, phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

Sản phẩm chứng nhận

# Mã sản phẩm Tên sản phẩm Mã hợp quy Ngày cấp Ngày hết hạn Tình trạng Ngày hủy bỏ
1 TCCS 612:2020/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà hậu bị (từ 7 - 18 tuần tuổi) VICB 3003.10-54 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
2 TCCS 613:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà con (từ 1 ngày đến 21 ngày tuổi) VICB 3003.10-72 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
3 TCCS 324:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con từ 8kg đến 15kg VICB 3003.10-79 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
4 TCCS 502:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho vịt thịt (từ 22 – 42 ngày tuổi) VICB 3003.10-28 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
5 TCCS 503:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho vịt đẻ trứng thương phẩm (từ 20 tuần tuổi trở lên) VICB 3003.10-38 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
6 TCCS 504:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cho vịt đẻ trứng thương phẩm (từ 20 tuần tuổi trở lên) VICB 3003.10-45 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
7 TCCS 623:2025/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà thịt (từ 1 ngày đến xuất chuồng) VICB 3003.10-94 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
8 TCCS 701:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho cút thịt VICB 3003.10-26 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
9 TCCS 702:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cho cút đẻ trứng thương phẩm VICB 3003.10-25 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
10 TCCS 25:2018/TGVN Thức ăn đậm đặc cho heo thịt siêu nạc (từ 5kg đến xuất chuồng) VICB 3003.10-43 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
11 TCCS 801:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cho bò thịt vỗ béo VICB 3003.10-56 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
12 TCCS 614:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà thịt (từ 21 ngày - 65 ngày tuổi) VICB 3003.10-73 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
13 TCCS 08:2018/TGVN Thức ăn hỗn hợp cho heo thịt (từ 30kg đến 60 kg) VICB 3003.10-11 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
14 TCCS 10:2018/TGVN Thức ăn hỗn hợp cho heo nái mang thai VICB 3003.10-13 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
15 TCCS 18:2018/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt (từ 15kg đến 30kg) VICB 3003.10-20 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
16 TCCS 20:2018/TGVN Thức ăn hỗn hợp cho vịt đẻ trứng giống (từ 18 tuần tuổi trở lên) VICB 3003.10-18 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
17 TCCS 301:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con (từ tập ăn – 8kg) VICB 3003.10-29 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
18 TCCS 302:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con từ 8kg đến 15kg VICB 3003.10-30 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
19 TCCS 303:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt (từ 15kg – 30kg) VICB 3003.10-32 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
20 TCCS 305:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt (từ 60kg - xuất chuồng) VICB 3003.10-36 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
21 TCCS 306:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo nái mang thai VICB 3003.10-34 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
22 TCCS 307:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo nái nuôi con VICB 3003.10-35 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
23 TCCS 308:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con sau cai sữa (từ 12kg- 25kg) VICB 3003.10-31 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
24 TCCS 309:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con sau cai sữa (từ 15kg – 30kg) VICB 3003.10-41 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
25 TCCS 310:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt (từ 20kg – 40kg) VICB 3003.10-42 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
26 TCCS 313:2021/TGVN Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh tăng cường sức khỏe tiêu hóa cho heo tập ăn VICB 3003.10-58 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
27 TCCS 316:2022/TGVN Thức ăn hỗn hợp cho heo nái mang thai VICB 3003.10-61 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
28 TCCS 332:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo nái nuôi con VICB 3003.10-90 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
29 TCCS 333:2025/TGVN Thức ăn hỗn hợp dùng cho heo thịt từ 15kg - 30kg VICB 3003.10-91 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
30 TCCS 501:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho vịt con (từ 01 – 21 ngày tuổi) VICB 3003.10-27 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
31 TCCS 323:2023/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt từ 15 kg - 30 kg VICB 3003.10-71 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
32 TCCS 325:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con từ 12kg đến 25kg VICB 3003.10-80 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
33 TCCS 327:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt từ 30kg đến xuất chuồng VICB 3003.10-82 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
34 TCCS 329:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con sau cai sữa (từ 15kg - 30kg) VICB 3003.10-87 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
35 TCCS 330:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt từ 20kg đến 40kg VICB 3003.10-88 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
36 TCCS 331:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt từ 25kg đến xuất chuồng VICB 3003.10-89 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
37 TCCS 506:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho vịt đẻ siêu trứng thương phẩm từ 20 tuần tuổi trở lên VICB 3003.10-75 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
38 TCCS 507:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho vịt thịt từ 30 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 3003.10-77 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
39 TCCS 602:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà thịt (từ 22 – 42 ngày tuổi) VICB 3003.10-23 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
40 TCCS 603:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà thịt (từ 42 ngày – xuất chuồng) VICB 3003.10-24 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
41 TCCS 604:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà (từ 1 ngày tuổi đến xuất chuồng) VICB 3003.10-47 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
42 TCCS 605:2019/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà đẻ trứng thương phẩm (từ 18 tuần tuổi trở lên) VICB 3003.10-48 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
43 TCCS 615:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà thịt từ 21 ngày - xuất chuồng VICB 3003.10-74 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
44 TCCS 616:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà con (từ 1 ngày đến 21 ngày tuổi) VICB 3003.10-84 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
45 TCCS 617:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà thịt (từ 22 ngày đến 42 ngày tuổi) VICB 3003.10-85 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
46 TCCS 618:2024/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà đẻ trứng từ 18 tuần tuổi trở lên VICB 3003.10-86 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
47 TCCS 619:2025/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà đẻ trứng (Từ 18 tuần tuổi trở lên) VICB 3003.10-92 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
48 TCCS 620:2025/TGVN Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà con úm (từ 1 - 14 ngày tuổi) VICB 3003.10-93 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
49 TCCS 807:2025/TGVN Thức ăn hỗn hợp cho dê con VICB 3003.10-95 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
50 TCCS 806:2022/TGVN Thức ăn hỗn hợp vỗ béo cho dê thịt VICB 3003.10-67 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực
51 TCCS 802:2021/TGVN Thức ăn hỗn hợp cho bò sữa VICB 3003.10-59 29/12/2025 03/1/2028 Hiệu lực