| 1 |
TCCS 612:2020/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà hậu bị (từ 7 - 18 tuần tuổi) |
VICB 3003.10-54 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 2 |
TCCS 613:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà con (từ 1 ngày đến 21 ngày tuổi) |
VICB 3003.10-72 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 3 |
TCCS 324:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con từ 8kg đến 15kg |
VICB 3003.10-79 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 4 |
TCCS 502:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho vịt thịt (từ 22 – 42 ngày tuổi) |
VICB 3003.10-28 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 5 |
TCCS 503:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho vịt đẻ trứng thương phẩm (từ 20 tuần tuổi trở lên) |
VICB 3003.10-38 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 6 |
TCCS 504:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cho vịt đẻ trứng thương phẩm (từ 20 tuần tuổi trở lên) |
VICB 3003.10-45 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 7 |
TCCS 623:2025/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà thịt (từ 1 ngày đến xuất chuồng) |
VICB 3003.10-94 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 8 |
TCCS 701:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho cút thịt |
VICB 3003.10-26 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 9 |
TCCS 702:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cho cút đẻ trứng thương phẩm |
VICB 3003.10-25 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 10 |
TCCS 25:2018/TGVN |
Thức ăn đậm đặc cho heo thịt siêu nạc (từ 5kg đến xuất chuồng) |
VICB 3003.10-43 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 11 |
TCCS 801:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cho bò thịt vỗ béo |
VICB 3003.10-56 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 12 |
TCCS 614:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà thịt (từ 21 ngày - 65 ngày tuổi) |
VICB 3003.10-73 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 13 |
TCCS 08:2018/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cho heo thịt (từ 30kg đến 60 kg) |
VICB 3003.10-11 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 14 |
TCCS 10:2018/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cho heo nái mang thai |
VICB 3003.10-13 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 15 |
TCCS 18:2018/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt (từ 15kg đến 30kg) |
VICB 3003.10-20 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 16 |
TCCS 20:2018/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cho vịt đẻ trứng giống (từ 18 tuần tuổi trở lên) |
VICB 3003.10-18 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 17 |
TCCS 301:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con (từ tập ăn – 8kg) |
VICB 3003.10-29 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 18 |
TCCS 302:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con từ 8kg đến 15kg |
VICB 3003.10-30 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 19 |
TCCS 303:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt (từ 15kg – 30kg) |
VICB 3003.10-32 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 20 |
TCCS 305:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt (từ 60kg - xuất chuồng) |
VICB 3003.10-36 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 21 |
TCCS 306:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo nái mang thai |
VICB 3003.10-34 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 22 |
TCCS 307:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo nái nuôi con |
VICB 3003.10-35 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 23 |
TCCS 308:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con sau cai sữa (từ 12kg- 25kg) |
VICB 3003.10-31 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 24 |
TCCS 309:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con sau cai sữa (từ 15kg – 30kg) |
VICB 3003.10-41 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 25 |
TCCS 310:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt (từ 20kg – 40kg) |
VICB 3003.10-42 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 26 |
TCCS 313:2021/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh tăng cường sức khỏe tiêu hóa cho heo tập ăn |
VICB 3003.10-58 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 27 |
TCCS 316:2022/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cho heo nái mang thai |
VICB 3003.10-61 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 28 |
TCCS 332:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo nái nuôi con |
VICB 3003.10-90 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 29 |
TCCS 333:2025/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp dùng cho heo thịt từ 15kg - 30kg |
VICB 3003.10-91 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 30 |
TCCS 501:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho vịt con (từ 01 – 21 ngày tuổi) |
VICB 3003.10-27 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 31 |
TCCS 323:2023/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt từ 15 kg - 30 kg |
VICB 3003.10-71 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 32 |
TCCS 325:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con từ 12kg đến 25kg |
VICB 3003.10-80 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 33 |
TCCS 327:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt từ 30kg đến xuất chuồng |
VICB 3003.10-82 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 34 |
TCCS 329:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo con sau cai sữa (từ 15kg - 30kg) |
VICB 3003.10-87 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 35 |
TCCS 330:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt từ 20kg đến 40kg |
VICB 3003.10-88 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 36 |
TCCS 331:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho heo thịt từ 25kg đến xuất chuồng |
VICB 3003.10-89 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 37 |
TCCS 506:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho vịt đẻ siêu trứng thương phẩm từ 20 tuần tuổi trở lên |
VICB 3003.10-75 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 38 |
TCCS 507:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho vịt thịt từ 30 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 3003.10-77 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 39 |
TCCS 602:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà thịt (từ 22 – 42 ngày tuổi) |
VICB 3003.10-23 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 40 |
TCCS 603:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà thịt (từ 42 ngày – xuất chuồng) |
VICB 3003.10-24 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 41 |
TCCS 604:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà (từ 1 ngày tuổi đến xuất chuồng) |
VICB 3003.10-47 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 42 |
TCCS 605:2019/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà đẻ trứng thương phẩm (từ 18 tuần tuổi trở lên) |
VICB 3003.10-48 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 43 |
TCCS 615:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà thịt từ 21 ngày - xuất chuồng |
VICB 3003.10-74 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 44 |
TCCS 616:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà con (từ 1 ngày đến 21 ngày tuổi) |
VICB 3003.10-84 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 45 |
TCCS 617:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà thịt (từ 22 ngày đến 42 ngày tuổi) |
VICB 3003.10-85 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 46 |
TCCS 618:2024/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà đẻ trứng từ 18 tuần tuổi trở lên |
VICB 3003.10-86 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 47 |
TCCS 619:2025/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà đẻ trứng (Từ 18 tuần tuổi trở lên) |
VICB 3003.10-92 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 48 |
TCCS 620:2025/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cao cấp cho gà con úm (từ 1 - 14 ngày tuổi) |
VICB 3003.10-93 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 49 |
TCCS 807:2025/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cho dê con |
VICB 3003.10-95 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 50 |
TCCS 806:2022/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp vỗ béo cho dê thịt |
VICB 3003.10-67 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|
| 51 |
TCCS 802:2021/TGVN |
Thức ăn hỗn hợp cho bò sữa |
VICB 3003.10-59 |
29/12/2025 |
03/1/2028 |
Hiệu lực |
|