| 1 |
TCCS 18:2020/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo con cai sữa từ 11kg đến 23kg (Dạng viên) |
VICB 1674.10-18 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 2 |
TCCS 01:2017/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp cho heo con tập ăn từ 7 ngày tuổi đến sau cai sữa 1 tuần (Dạng viên) |
VICB 1674.10-1 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 3 |
TCCS 11:2017/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo nái sau khi sinh đến 7 ngày (Dạng viên) |
VICB 1674.10-11 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 4 |
TCCS 03:2017/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo con cai sữa từ 12kg đến 23kg (Dạng viên). |
VICB 1674.10-3 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 5 |
TCCS 17:2020/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp cho heo con từ sau cai sữa 1 tuần đến 11kg (Dạng viên) |
VICB 1674.10-17 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 6 |
TCCS 20:2021/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp cho heo con tập ăn từ 7 ngày tuổi đến sau cai sữa 1 tuần (Dạng viên) |
VICB 1674.10-20 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 7 |
TCCS 02:2017/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp cho heo con từ sau cai sữa 1 tuần đến 12kg (Dạng viên) |
VICB 1674.10-2 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 8 |
TCCS 07:2017/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo nái mang thai (Dạng viên) |
VICB 1674.10-7 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 9 |
TCCS 16:2018/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo nái hậu bị từ 110kg đến 140kg (Dạng viên) |
VICB 1674.10-16 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 10 |
TCCS 19:2020/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo đực từ 190kg đến 250kg (Dạng viên) |
VICB 1674.10-19 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 11 |
TCCS 15:2018/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo nái hậu bị 20kg đến 50kg (Dạng viên) |
VICB 1674.10-15 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 12 |
TCCS 10:2017/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo nái mang thai 40 ngày (Dạng viên) |
VICB 1674.10-10 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 13 |
TCCS 13:2018/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo thịt 60kg đến xuất chuồng (Dạng viên) |
VICB 1674.10-13 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 14 |
TCCS 04:2017/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp cho heo thịt từ 23kg đến 50kg (Dạng viên) |
VICB 1674.10-4 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 15 |
TCCS 06:2017/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp cho heo thịt 80kg đến xuất chuồng (Dạng viên) |
VICB 1674.10-6 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 16 |
TCCS 08:2017/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo nái nuôi con (Dạng viên) |
VICB 1674.10-8 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 17 |
TCCS 09:2017/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo đực (Dạng viên) |
VICB 1674.10-9 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 18 |
TCCS 14:2018/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo nái hậu bị 50kg đến 120kg (Dạng viên) |
VICB 1674.10-14 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 19 |
TCCS 05:2017/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp cho heo thịt từ 50kg đến xuất chuồng (Dạng viên) |
VICB 1674.10-5 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 20 |
TCCS 21:2021/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo nái mang thai 70 ngày tuổi trở lên (Dạng viên) |
VICB 1674.10-21 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|
| 21 |
TCCS 12:2018/VELMAR |
Thức ăn hỗn hợp dành cho heo thịt từ 30kg - 60kg (Dạng viên) |
VICB 1674.10-12 |
18/9/2025 |
18/10/2026 |
Hiệu lực |
|