| 1 |
TCCS 6532:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi |
VICB 0797.10-286 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 2 |
TCCS 6862:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ từ 20 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-293 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 3 |
TCCS 9102-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg |
VICB 0797.10-172 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 4 |
TCCS 9642:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 40 kg |
VICB 0797.10-226 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 5 |
TCCS 9682:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai |
VICB 0797.10-229 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 6 |
TCCS 9702:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 ngày tuổi trở lên |
VICB 0797.10-233 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 7 |
TCCS 9912:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt thịt từ 22 ngày tuổi trở lên |
VICB 0797.10-236 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 8 |
TCCS 1412:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 20 kg đến 50 kg |
VICB 0797.10-249 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 9 |
TCCS 1442:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai |
VICB 0797.10-20 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 10 |
TCCS 1932-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo con từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-160 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 11 |
TCCS 2512:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ 0 tới 2 tuần tuổi |
VICB 0797.10-118 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 12 |
TCCS 271:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi |
VICB 0797.10-240 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 13 |
TCCS 282:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-241 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 14 |
TCCS 292:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-242 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 15 |
TCCS 1002:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15kg đến 25kg |
VICB 0797.10-209 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 16 |
TCCS 1412:2024/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-320 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 17 |
TCCS 1202-S:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến 100 kg |
VICB 0797.10-51 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 18 |
TCCS 3620:2015/CAR |
Thức ăn đậm đặc cho gà đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-79 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 19 |
TCCS 4202:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-37 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 20 |
TCCS 4212:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt thịt từ ngày 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-182 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 21 |
TCCS 4462:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ trứng giống từ 18 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-179 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 22 |
TCCS 4512:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt từ 22 ngày tuổi trở lên |
VICB 0797.10-205 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 23 |
TCCS 4412:2017/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt giống bố mẹ hướng thịt giai đoạn từ 4 đến 10 tuần |
VICB 0797.10-88 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 24 |
TCCS 5202-NT:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-143 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 25 |
TCCS 6082:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái cao sản mang thai |
VICB 0797.10-271 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 26 |
TCCS 6132-IP:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-307 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 27 |
TCCS 6142:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg |
VICB 0797.10-275 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 28 |
TCCS 5500-BR:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cút đẻ từ 35 ngày tuổi trở lên |
VICB 0797.10-81 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 29 |
TCCS 5212-S:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-218 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 30 |
TCCS 6562:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà ta, gà lông màu từ 01 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-289 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 31 |
TCCS 6542:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-287 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 32 |
TCCS 6972:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt thịt từ 22 ngày tuổi trở lên |
VICB 0797.10-297 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 33 |
TCCS 6072:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh hoàn chỉnh cho heo nái hậu bị từ 90 kg đến phối giống |
VICB 0797.10-270 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 34 |
TCCS 6242:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 40 kg |
VICB 0797.10-299 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 35 |
TCCS 6342:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 40 kg |
VICB 0797.10-281 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 36 |
TCCS 6352:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 40 kg đến 70 kg |
VICB 0797.10-285 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 37 |
TCCS 6382:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai |
VICB 0797.10-280 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 38 |
TCCS 6522:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-284 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 39 |
TCCS 6552:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-288 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 40 |
TCCS 9102:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg |
VICB 0797.10-110 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 41 |
TCCS 9032-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-171 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 42 |
TCCS 9652:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 40 kg đến 70 kg |
VICB 0797.10-227 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 43 |
TCCS 3722:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 3 đến 10 tuần tuổi |
VICB 0797.10-147 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 44 |
TCCS 3610:2015/CAR |
Thức ăn đậm đặc cho gà đẻ hậu bị từ 1 ngày đến 18 tuần tuổi |
VICB 0797.10-317 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 45 |
TCCS 9692:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái nuôi con |
VICB 0797.10-230 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 46 |
TCCS 311:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 1 ngày đến 3 tuần tuổi |
VICB 0797.10-243 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 47 |
TCCS 3742:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 10 đến 18 tuần tuổi |
VICB 0797.10-149 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 48 |
TCCS 6762:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng từ 20 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-291 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 49 |
TCCS 1680:2015/CAR |
Thức ăn siêu đậm đặc cho heo thịt từ 10 kg đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-72 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 50 |
TCCS 6852:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-292 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 51 |
TCCS 8002:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con từ 8 kg đến 15kg |
VICB 0797.10-211 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 52 |
TCCS 362:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 18 đến 36 tuần tuổi |
VICB 0797.10-246 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 53 |
TCCS 342:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 10 đến 18 tuần tuổi |
VICB 0797.10-245 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 54 |
TCCS 4112:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt con từ 1 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-29 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 55 |
TCCS 322:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 3 đến 10 tuần tuổi |
VICB 0797.10-244 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 56 |
TCCS 2610:2015/CAR |
Thức ăn đậm đặc cho gà thịt từ 1 ngày tuổi đến trước khi xuất chuồng 1 tuần |
VICB 0797.10-77 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 57 |
TCCS 1102:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 40 kg |
VICB 0797.10-12 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 58 |
TCCS 6132:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-274 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 59 |
TCCS 3630-S:2023/CAR |
Thức ăn đậm đặc cho gà đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-302 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 60 |
TCCS PRO412:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt con từ 1 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-303 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 61 |
TCCS 4102:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt con từ 1 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-36 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 62 |
TCCS 1922-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 8 kg đến 15 kg |
VICB 0797.10-159 |
14/8/2025 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 63 |
TCCS 1912-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 đến 35 ngày tuổi |
VICB 0797.10-157 |
14/8/2025 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 64 |
TCCS 9632:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-225 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 65 |
TCCS 2302-S:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-196 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 66 |
TCCS 1832-IP:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-262 |
21/8/2025 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 67 |
TCCS 1102-S:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg |
VICB 0797.10-50 |
21/8/2025 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 68 |
TCCS 6002:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 đến 35 ngày tuổi |
VICB 0797.10-263 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 69 |
TCCS PRO422:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-304 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 70 |
TCCS 1690:2023/CAR |
Thức ăn đậm đậm đặc cho heo nái |
VICB 0797.10-252 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 71 |
TCCS 1032:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-04 |
21/8/2025 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 72 |
TCCS 6192:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái nuôi con |
VICB 0797.10-278 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 73 |
TCCS 6052:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến 100 kg |
VICB 0797.10-268 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 74 |
TCCS 6182:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai |
VICB 0797.10-277 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 75 |
TCCS 9701:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 ngày tuổi đến xuất bán |
VICB 0797.10-232 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 76 |
TCCS 9802:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ từ 20 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-234 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 77 |
TCCS 1012-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 ngày đến sau cai sữa 2 tuần |
VICB 0797.10-158 |
14/8/2025 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 78 |
TCCS 1822:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 8 kg đến 15 kg |
VICB 0797.10-255 |
13/5/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 79 |
TCCS 2902:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-105 |
12/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 80 |
TCCS 232:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-239 |
12/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 81 |
TCCS 3412:2017/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng từ 20 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-217 |
17/1/2025 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 82 |
TCCS 2202-S:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-185 |
01/7/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 83 |
TCCS 2101-S:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi |
VICB 0797.10-184 |
01/7/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 84 |
TCCS 2802:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-104 |
01/7/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 85 |
TCCS 211:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi |
VICB 0797.10-237 |
12/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 86 |
TCCS BEEF622:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho bò thịt, bò vỗ béo |
VICB 0797.10-309 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 87 |
TCCS BEEF622-S:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho bò thịt, bò vỗ béo |
VICB 0797.10-310 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 88 |
TCCS 2302-ST:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-186 |
12/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 89 |
TCCS GOAT522-S:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho dê thịt – dê vỗ béo |
VICB 0797.10-312 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 90 |
TCCS GOAT522:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho dê thịt – dê vỗ béo |
VICB 0797.10-311 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 91 |
TCCS 1982-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái cao sản mang thai |
VICB 0797.10-167 |
14/8/2025 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 92 |
TCCS 222:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-238 |
12/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 93 |
TCCS 3101:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ hậu bị từ 1 ngày đến 6 tuần tuổi |
VICB 0797.10-33 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 94 |
TCCS 6332:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-279 |
12/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 95 |
TCCS 5212:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-175 |
11/11/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 96 |
TCCS 2702:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi |
VICB 0797.10-103 |
11/11/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 97 |
TCCS 3762:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 18 đến 36 tuần tuổi |
VICB 0797.10-151 |
11/11/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 98 |
TCCS 1042:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai |
VICB 0797.10-08 |
29/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 99 |
TCCS 4452:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ từ 20 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-178 |
29/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 100 |
TCCS 1992-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái cao sản nuôi con |
VICB 0797.10-168 |
29/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 101 |
TCCS 1052:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái nuôi con |
VICB 0797.10-10 |
29/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 102 |
TCCS 1922-MP:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 8 kg đến 15 kg |
VICB 0797.10-141 |
29/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 103 |
TCCS 4442-S:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-177 |
29/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 104 |
TCCS 3401:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng từ 18 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-35 |
29/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 105 |
TCCS 1932:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-135 |
29/8/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 106 |
TCCS 6032:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-266 |
31/3/2025 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 107 |
TCCS 1600-S:2015/CAR |
Thức ăn đậm đặc cho heo thịt từ 20 kg đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-68 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 108 |
TCCS 6012:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 ngày đến sau cai sữa 2 tuần |
VICB 0797.10-264 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 109 |
TCCS 6022:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 8 kg đến 15 kg |
VICB 0797.10-265 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 110 |
TCCS 6152:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-276 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 111 |
TCCS 4442:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ giống cao sản |
VICB 0797.10-176 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 112 |
TCCS 6752:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng từ 18 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-290 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 113 |
TCCS 6512:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-283 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 114 |
TCCS 6902:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt con từ 1 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-294 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 115 |
TCCS 6022-IP:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 8 kg đến 15 kg |
VICB 0797.10-306 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 116 |
TCCS 9902:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt thịt từ 1 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-235 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 117 |
TCCS 2001:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho gà thịt từ 1 đến 7 ngày tuổi |
VICB 0797.10-190 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 118 |
TCCS 6092:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái cao sản nuôi con |
VICB 0797.10-272 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 119 |
TCCS 6122:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 8kg đến 15 kg |
VICB 0797.10-273 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 120 |
TCCS 2902-P:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-210 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 121 |
TCCS 1202:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 40 kg đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-14 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 122 |
TCCS 1032-S:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25kg |
VICB 0797.10-212 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 123 |
TCCS 3782:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 36 đến 72 tuần tuổi |
VICB 0797.10-153 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 124 |
TCCS 4482:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-191 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 125 |
TCCS 6042:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg |
VICB 0797.10-267 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 126 |
TCCS 9032:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-109 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 127 |
TCCS 6912:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-295 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 128 |
TCCS 4312:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt thịt từ ngày 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-183 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 129 |
TCCS 6232:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-298 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 130 |
TCCS 392:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 18 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-248 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 131 |
TCCS 6962:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt thịt từ 1 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-296 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 132 |
TCCS 2301:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-28 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 133 |
TCCS 1630:2015/CAR |
Thức ăn đậm đặc cho heo thịt siêu nạc từ 20 kg đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-70 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 134 |
TCCS 2600:2015/CAR |
Thức ăn đậm đặc cho gà thịt từ 1 ngày tuổi đến 1 tuần trước khi xuất chuồng |
VICB 0797.10-76 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 135 |
TCCS 3201:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ hậu bị từ 7 đến 18 tuần tuổi |
VICB 0797.10-34 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 136 |
TCCS 3712:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 1 ngày đến 3 tuần tuổi |
VICB 0797.10-146 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 137 |
TCCS 382:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 36 đến 72 tuần tuổi |
VICB 0797.10-247 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 138 |
TCCS 3630:2022/CAR |
Thức ăn đậm đặc cho gà đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-231 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 139 |
TCCS 4422:2017/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt giống bố mẹ hướng thịt giai đoạn từ 11 đến 20 tuần |
VICB 0797.10-89 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 140 |
TCCS 5101-NT:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 01 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-145 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 141 |
TCCS 5312:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà ta, gà lông màu từ 01 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-198 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 142 |
TCCS 6252:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 40 kg đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-300 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 143 |
TCCS 6062:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo cái hậu bị từ 50 kg đến 90 kg |
VICB 0797.10-269 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 144 |
TCCS 6282:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai |
VICB 0797.10-301 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 145 |
TCCS 5400:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cút con từ 1 đến 35 ngày tuổi |
VICB 0797.10-80 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 146 |
TCCS 6502:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi |
VICB 0797.10-282 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hiệu lực |
|
| 147 |
TCCS RAB022:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho thỏ thịt, thỏ vỗ béo |
VICB 0797.10-315 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 148 |
TCCS 1832:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-256 |
13/5/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 149 |
TCCS 1042-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai |
VICB 0797.10-169 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 150 |
TCCS 1600:2015/CAR |
Thức ăn đậm đặc cho heo thịt từ 20 kg đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-67 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 151 |
TCCS 8912:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo cai sữa đến 9kg |
VICB 0797.10-203 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 152 |
TCCS 8842:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo thịt từ 90 kg đến 120 kg |
VICB 0797.10-222 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 153 |
TCCS 3552:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà bố mẹ hướng trứng từ 18 tuần tuổi tới khi đạt tỷ lệ đẻ 5 % |
VICB 0797.10-155 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 154 |
TCCS 1012:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 ngày đến sau cai sữa 2 tuần |
VICB 0797.10-214 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 155 |
TCCS 2101:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi |
VICB 0797.10-106 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 156 |
TCCS 1922:2017/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 8 kg đến 15 kg |
VICB 0797.10-91 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 157 |
TCCS 8812:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-219 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 158 |
TCCS 1712:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con từ 7 ngày đến sau cai sữa 2 tuần |
VICB 0797.10-200 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 159 |
TCCS 8822:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 25 kg đến 50 kg |
VICB 0797.10-220 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 160 |
TCCS 8082:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo nái giai đoạn chuyển tiếp trước và sau khi đẻ |
VICB 0797.10-206 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 161 |
TCCS 3532:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà bố mẹ hướng trứng từ 6 tới 12 tuần tuổi |
VICB 0797.10-129 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 162 |
TCCS 3562:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng trứng từ khi đạt tỷ lệ đẻ 5% tới 26 tuần tuổi |
VICB 0797.10-132 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 163 |
TCCS 8042:2017/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo nái mang thai |
VICB 0797.10-94 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 164 |
TCCS 8052:2017/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo nái nuôi con |
VICB 0797.10-95 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 165 |
TCCS 8902:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con từ 7 đến 35 ngày tuổi |
VICB 0797.10-202 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 166 |
TCCS 1610:2015/CAR |
Thức ăn đậm đặc cho heo thịt từ 15 kg đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-69 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 167 |
TCCS 1432:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 70 kg đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-251 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 168 |
TCCS 2302-NT:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-117 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 169 |
TCCS 1892:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo nái nuôi con |
VICB 0797.10-261 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 170 |
TCCS 1952-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến 100 kg |
VICB 0797.10-163 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 171 |
TCCS 1962-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt sử dụng từ 7 - 14 ngày trước khi giết mổ |
VICB 0797.10-164 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 172 |
TCCS 2902-IM:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-189 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 173 |
TCCS 8092:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo đực giống |
VICB 0797.10-207 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 174 |
TCCS 1062:2017/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo cái hậu bị từ 50kg đến 90kg |
VICB 0797.10-96 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 175 |
TCCS 1302-S:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt sử dụng từ 7 đến 14 ngày trước khi giết mổ |
VICB 0797.10-112 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 176 |
TCCS 1302:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 45 kg đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-213 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 177 |
TCCS 1722:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con từ 08 đến 15kg |
VICB 0797.10-201 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 178 |
TCCS 3582:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng trứng từ 35 tuần tuổi trở đi |
VICB 0797.10-134 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 179 |
TCCS 4002:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt con từ 1 đến 7 ngày tuổi |
VICB 0797.10-61 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 180 |
TCCS 8202:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo từ 25 kg đến 60 kg |
VICB 0797.10-142 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 181 |
TCCS 8612:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh chuyên biệt cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-192 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 182 |
TCCS 9202-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-173 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 183 |
TCCS 9612:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ tập ăn đến sau cai sữa 2 tuần |
VICB 0797.10-223 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 184 |
TCCS 9662:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 70 kg đến 100 kg |
VICB 0797.10-228 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 185 |
TCCS PRO8082:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho nái từ trước đẻ 7 ngày đến sau đẻ 07 ngày |
VICB 0797.10-308 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 186 |
TCCS 1982:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái cao sản mang thai |
VICB 0797.10-139 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 187 |
TCCS 9012:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ sau cai sữa đến 8 kg |
VICB 0797.10-156 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 188 |
TCCS 101732:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con ăn dặm từ 05 ngày tuổi đến cai sữa |
VICB 0797.10-215 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 189 |
TCCS 8832:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo thịt từ 50 kg đến 90 kg |
VICB 0797.10-221 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 190 |
TCCS 9622:2022/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con từ 8 kg đến 15 kg |
VICB 0797.10-224 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 191 |
TCCS 2802-IM:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-188 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 192 |
TCCS 8102:2017/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo từ 15 kg đến 25 kg |
VICB 0797.10-92 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 193 |
TCCS 8922:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo 9 đến 15kg |
VICB 0797.10-204 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 194 |
TCCS 1942-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg |
VICB 0797.10-161 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 195 |
TCCS 1912:2015/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 đến 35 ngày tuổi |
VICB 0797.10-05 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 196 |
TCCS 3572:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng trứng từ 26 tới 35 tuần tuổi |
VICB 0797.10-133 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 197 |
TCCS 8622:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh chuyên biệt cho heo từ 25 kg đến 60 kg |
VICB 0797.10-193 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 198 |
TCCS PRO1962:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt sử dụng từ 7-14 ngày trước khi giết mổ |
VICB 0797.10-313 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 199 |
TCCS 8302:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo thịt từ 60 kg đến 100 kg |
VICB 0797.10-113 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 200 |
TCCS 2572:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ 35 tới 50 tuần tuổi |
VICB 0797.10-124 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 201 |
TCCS 2592:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà trống bố mẹ hướng thịt từ 22 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-126 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 202 |
TCCS 2532:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ 6 tới 12 tuần tuổi |
VICB 0797.10-120 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 203 |
TCCS 3542:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà bố mẹ hướng trứng từ 12 tới 18 tuần tuổi |
VICB 0797.10-130 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 204 |
TCCS 2582:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ 50 tuần tuổi trở lên |
VICB 0797.10-125 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 205 |
TCCS 2202:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi |
VICB 0797.10-107 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 206 |
TCCS 2552:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ 22 tuần tuổi tới khi đạt tỷ lệ đẻ 5% |
VICB 0797.10-122 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 207 |
TCCS 2542:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ 12 tới 22 tuần tuổi |
VICB 0797.10-121 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 208 |
TCCS 3522:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà bố mẹ hướng trứng từ 2 tới 6 tuần tuổi |
VICB 0797.10-128 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 209 |
TCCS 2562:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ khi đạt tỷ lệ đẻ 5% tới 35 tuần tuổi |
VICB 0797.10-123 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 210 |
TCCS 2701-IM:2020/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi |
VICB 0797.10-187 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 211 |
TCCS 1072-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái hậu bị từ 90kg đến phối giống |
VICB 0797.10-165 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 212 |
TCCS 1052-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái nuôi con |
VICB 0797.10-170 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 213 |
TCCS 1862:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo thịt trên 100 kg |
VICB 0797.10-259 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 214 |
TCCS 1882:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo nái mang thai |
VICB 0797.10-260 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 215 |
TCCS 1062-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo cái hậu bị từ 50kg đến 90kg |
VICB 0797.10-166 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 216 |
TCCS 1072:2017/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái hậu bị từ 90kg đến phối giống |
VICB 0797.10-97 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 217 |
TCCS 1102-IP:2019/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo từ 25 kg đến 60 kg |
VICB 0797.10-162 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 218 |
TCCS 1422:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 25 kg đến 70 kg |
VICB 0797.10-250 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 219 |
TCCS 1802:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 đến 35 ngày tuổi |
VICB 0797.10-253 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 220 |
TCCS 1842:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 25 kg đến 50 kg |
VICB 0797.10-257 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 221 |
TCCS 8282:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 25 kg đến 70 kg |
VICB 0797.10-115 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 222 |
TCCS 8382:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 70 kg đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-116 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 223 |
TCCS 8402:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo thịt trước khi giết mổ 1-2 tuần |
VICB 0797.10-114 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 224 |
TCCS 8632:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh chuyên biệt cho heo thịt từ 60 kg đến 100 kg |
VICB 0797.10-194 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 225 |
TCCS 8642:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh chuyên biệt cho heo thịt trên 100 kg |
VICB 0797.10-195 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 226 |
TCCS 1812:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo cai sữa đến 8kg |
VICB 0797.10-254 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 227 |
TCCS 1852:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo thịt từ 50 kg đến 100 kg |
VICB 0797.10-258 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 228 |
TCCS 1992:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái cao sản nuôi con |
VICB 0797.10-140 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 229 |
TCCS 1952:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến 100 kg |
VICB 0797.10-137 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 230 |
TCCS 1702:2021/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con từ 7 đến 35 ngày tuổi |
VICB 0797.10-199 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 231 |
TCCS 2522:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà bố mẹ hướng thịt từ 2 tới 6 tuần tuổi |
VICB 0797.10-119 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 232 |
TCCS 3512:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà bố mẹ hướng trứng từ 0 tới 2 tuần tuổi |
VICB 0797.10-127 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 233 |
TCCS 1942:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg |
VICB 0797.10-136 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 234 |
TCCS 9202:2018/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến xuất chuồng |
VICB 0797.10-111 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 235 |
TCCS 1650-S:2015/CAR |
Thức ăn siêu đậm đặc cho heo thịt từ 15 kg đến trước khi xuất chuồng 1 tuần |
VICB 0797.10-71 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 236 |
TCCS RAB012:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho thỏ thịt đến 30 ngày tuổi |
VICB 0797.10-314 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |
| 237 |
TCCS RAB032:2023/CAR |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho thỏ mẹ giống |
VICB 0797.10-316 |
21/4/2024 |
20/4/2027 |
Hủy bỏ |
31/3/2025 |