Chứng chỉ

Tên công ty: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH CARGILL VIỆT NAM TẠI LONG AN
Tên thương mai: BRANCH OF CARGILL VIETNAM CO., LTD IN LONG AN
Mã số thuế: 3600233178-011
Điện thoại: 0917434478
Email: Trang.Nguyenthiphuong@vn.provimi.com
Địa chỉ: Lô B1 và B2, khu công nghiệp Thuận Đạo, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam

Sản phẩm chứng nhận

# Mã sản phẩm Tên sản phẩm Mã hợp quy Ngày cấp Ngày hết hạn Tình trạng Ngày hủy bỏ
1 TCCS 6532:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi VICB 0797.10-286 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
2 TCCS 6862:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ từ 20 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-293 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
3 TCCS 9102-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg VICB 0797.10-172 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
4 TCCS 9642:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 40 kg VICB 0797.10-226 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
5 TCCS 9682:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai VICB 0797.10-229 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
6 TCCS 9702:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 ngày tuổi trở lên VICB 0797.10-233 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
7 TCCS 9912:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt thịt từ 22 ngày tuổi trở lên VICB 0797.10-236 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
8 TCCS 1412:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 20 kg đến 50 kg VICB 0797.10-249 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
9 TCCS 1442:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai VICB 0797.10-20 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
10 TCCS 1932-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo con từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-160 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
11 TCCS 2512:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ 0 tới 2 tuần tuổi VICB 0797.10-118 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
12 TCCS 271:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi VICB 0797.10-240 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
13 TCCS 282:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-241 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
14 TCCS 292:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-242 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
15 TCCS 1002:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15kg đến 25kg VICB 0797.10-209 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
16 TCCS 1412:2024/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-320 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
17 TCCS 1202-S:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến 100 kg VICB 0797.10-51 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
18 TCCS 3620:2015/CAR Thức ăn đậm đặc cho gà đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-79 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
19 TCCS 4202:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-37 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
20 TCCS 4212:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt thịt từ ngày 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-182 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
21 TCCS 4462:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ trứng giống từ 18 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-179 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
22 TCCS 4512:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt từ 22 ngày tuổi trở lên VICB 0797.10-205 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
23 TCCS 4412:2017/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt giống bố mẹ hướng thịt giai đoạn từ 4 đến 10 tuần VICB 0797.10-88 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
24 TCCS 5202-NT:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-143 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
25 TCCS 6082:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái cao sản mang thai VICB 0797.10-271 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
26 TCCS 6132-IP:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-307 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
27 TCCS 6142:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg VICB 0797.10-275 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
28 TCCS 5500-BR:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cút đẻ từ 35 ngày tuổi trở lên VICB 0797.10-81 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
29 TCCS 5212-S:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-218 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
30 TCCS 6562:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà ta, gà lông màu từ 01 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-289 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
31 TCCS 6542:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-287 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
32 TCCS 6972:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt thịt từ 22 ngày tuổi trở lên VICB 0797.10-297 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
33 TCCS 6072:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh hoàn chỉnh cho heo nái hậu bị từ 90 kg đến phối giống VICB 0797.10-270 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
34 TCCS 6242:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 40 kg VICB 0797.10-299 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
35 TCCS 6342:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 40 kg VICB 0797.10-281 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
36 TCCS 6352:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 40 kg đến 70 kg VICB 0797.10-285 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
37 TCCS 6382:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai VICB 0797.10-280 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
38 TCCS 6522:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-284 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
39 TCCS 6552:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-288 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
40 TCCS 9102:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg VICB 0797.10-110 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
41 TCCS 9032-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-171 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
42 TCCS 9652:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 40 kg đến 70 kg VICB 0797.10-227 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
43 TCCS 3722:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 3 đến 10 tuần tuổi VICB 0797.10-147 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
44 TCCS 3610:2015/CAR Thức ăn đậm đặc cho gà đẻ hậu bị từ 1 ngày đến 18 tuần tuổi VICB 0797.10-317 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
45 TCCS 9692:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái nuôi con VICB 0797.10-230 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
46 TCCS 311:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 1 ngày đến 3 tuần tuổi VICB 0797.10-243 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
47 TCCS 3742:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 10 đến 18 tuần tuổi VICB 0797.10-149 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
48 TCCS 6762:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng từ 20 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-291 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
49 TCCS 1680:2015/CAR Thức ăn siêu đậm đặc cho heo thịt từ 10 kg đến xuất chuồng VICB 0797.10-72 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
50 TCCS 6852:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-292 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
51 TCCS 8002:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con từ 8 kg đến 15kg VICB 0797.10-211 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
52 TCCS 362:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 18 đến 36 tuần tuổi VICB 0797.10-246 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
53 TCCS 342:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 10 đến 18 tuần tuổi VICB 0797.10-245 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
54 TCCS 4112:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt con từ 1 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-29 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
55 TCCS 322:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 3 đến 10 tuần tuổi VICB 0797.10-244 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
56 TCCS 2610:2015/CAR Thức ăn đậm đặc cho gà thịt từ 1 ngày tuổi đến trước khi xuất chuồng 1 tuần VICB 0797.10-77 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
57 TCCS 1102:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 40 kg VICB 0797.10-12 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
58 TCCS 6132:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-274 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
59 TCCS 3630-S:2023/CAR Thức ăn đậm đặc cho gà đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-302 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
60 TCCS PRO412:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt con từ 1 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-303 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
61 TCCS 4102:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt con từ 1 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-36 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
62 TCCS 1922-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 8 kg đến 15 kg VICB 0797.10-159 14/8/2025 20/4/2027 Hiệu lực
63 TCCS 1912-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 đến 35 ngày tuổi VICB 0797.10-157 14/8/2025 20/4/2027 Hiệu lực
64 TCCS 9632:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-225 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
65 TCCS 2302-S:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-196 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
66 TCCS 1832-IP:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-262 21/8/2025 20/4/2027 Hiệu lực
67 TCCS 1102-S:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg VICB 0797.10-50 21/8/2025 20/4/2027 Hiệu lực
68 TCCS 6002:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 đến 35 ngày tuổi VICB 0797.10-263 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
69 TCCS PRO422:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-304 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
70 TCCS 1690:2023/CAR Thức ăn đậm đậm đặc cho heo nái VICB 0797.10-252 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
71 TCCS 1032:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-04 21/8/2025 20/4/2027 Hiệu lực
72 TCCS 6192:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái nuôi con VICB 0797.10-278 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
73 TCCS 6052:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến 100 kg VICB 0797.10-268 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
74 TCCS 6182:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai VICB 0797.10-277 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
75 TCCS 9701:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 ngày tuổi đến xuất bán VICB 0797.10-232 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
76 TCCS 9802:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ từ 20 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-234 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
77 TCCS 1012-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 ngày đến sau cai sữa 2 tuần VICB 0797.10-158 14/8/2025 20/4/2027 Hiệu lực
78 TCCS 1822:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 8 kg đến 15 kg VICB 0797.10-255 13/5/2024 20/4/2027 Hiệu lực
79 TCCS 2902:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-105 12/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
80 TCCS 232:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-239 12/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
81 TCCS 3412:2017/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng từ 20 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-217 17/1/2025 20/4/2027 Hiệu lực
82 TCCS 2202-S:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-185 01/7/2024 20/4/2027 Hiệu lực
83 TCCS 2101-S:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi VICB 0797.10-184 01/7/2024 20/4/2027 Hiệu lực
84 TCCS 2802:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-104 01/7/2024 20/4/2027 Hiệu lực
85 TCCS 211:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi VICB 0797.10-237 12/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
86 TCCS BEEF622:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho bò thịt, bò vỗ béo VICB 0797.10-309 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
87 TCCS BEEF622-S:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho bò thịt, bò vỗ béo VICB 0797.10-310 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
88 TCCS 2302-ST:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-186 12/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
89 TCCS GOAT522-S:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho dê thịt – dê vỗ béo VICB 0797.10-312 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
90 TCCS GOAT522:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho dê thịt – dê vỗ béo VICB 0797.10-311 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
91 TCCS 1982-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái cao sản mang thai VICB 0797.10-167 14/8/2025 20/4/2027 Hiệu lực
92 TCCS 222:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-238 12/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
93 TCCS 3101:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ hậu bị từ 1 ngày đến 6 tuần tuổi VICB 0797.10-33 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
94 TCCS 6332:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-279 12/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
95 TCCS 5212:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-175 11/11/2024 20/4/2027 Hiệu lực
96 TCCS 2702:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi VICB 0797.10-103 11/11/2024 20/4/2027 Hiệu lực
97 TCCS 3762:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 18 đến 36 tuần tuổi VICB 0797.10-151 11/11/2024 20/4/2027 Hiệu lực
98 TCCS 1042:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai VICB 0797.10-08 29/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
99 TCCS 4452:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ từ 20 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-178 29/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
100 TCCS 1992-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái cao sản nuôi con VICB 0797.10-168 29/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
101 TCCS 1052:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái nuôi con VICB 0797.10-10 29/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
102 TCCS 1922-MP:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 8 kg đến 15 kg VICB 0797.10-141 29/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
103 TCCS 4442-S:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-177 29/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
104 TCCS 3401:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng từ 18 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-35 29/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
105 TCCS 1932:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-135 29/8/2024 20/4/2027 Hiệu lực
106 TCCS 6032:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-266 31/3/2025 20/4/2027 Hiệu lực
107 TCCS 1600-S:2015/CAR Thức ăn đậm đặc cho heo thịt từ 20 kg đến xuất chuồng VICB 0797.10-68 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
108 TCCS 6012:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 ngày đến sau cai sữa 2 tuần VICB 0797.10-264 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
109 TCCS 6022:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 8 kg đến 15 kg VICB 0797.10-265 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
110 TCCS 6152:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến xuất chuồng VICB 0797.10-276 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
111 TCCS 4442:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ giống cao sản VICB 0797.10-176 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
112 TCCS 6752:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng từ 18 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-290 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
113 TCCS 6512:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-283 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
114 TCCS 6902:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt con từ 1 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-294 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
115 TCCS 6022-IP:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 8 kg đến 15 kg VICB 0797.10-306 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
116 TCCS 9902:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt thịt từ 1 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-235 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
117 TCCS 2001:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho gà thịt từ 1 đến 7 ngày tuổi VICB 0797.10-190 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
118 TCCS 6092:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái cao sản nuôi con VICB 0797.10-272 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
119 TCCS 6122:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 8kg đến 15 kg VICB 0797.10-273 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
120 TCCS 2902-P:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-210 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
121 TCCS 1202:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 40 kg đến xuất chuồng VICB 0797.10-14 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
122 TCCS 1032-S:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25kg VICB 0797.10-212 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
123 TCCS 3782:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 36 đến 72 tuần tuổi VICB 0797.10-153 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
124 TCCS 4482:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-191 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
125 TCCS 6042:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg VICB 0797.10-267 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
126 TCCS 9032:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-109 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
127 TCCS 6912:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-295 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
128 TCCS 4312:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt thịt từ ngày 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-183 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
129 TCCS 6232:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-298 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
130 TCCS 392:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 18 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-248 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
131 TCCS 6962:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngan và vịt thịt từ 1 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-296 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
132 TCCS 2301:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-28 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
133 TCCS 1630:2015/CAR Thức ăn đậm đặc cho heo thịt siêu nạc từ 20 kg đến xuất chuồng VICB 0797.10-70 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
134 TCCS 2600:2015/CAR Thức ăn đậm đặc cho gà thịt từ 1 ngày tuổi đến 1 tuần trước khi xuất chuồng VICB 0797.10-76 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
135 TCCS 3201:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ hậu bị từ 7 đến 18 tuần tuổi VICB 0797.10-34 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
136 TCCS 3712:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 1 ngày đến 3 tuần tuổi VICB 0797.10-146 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
137 TCCS 382:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm từ 36 đến 72 tuần tuổi VICB 0797.10-247 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
138 TCCS 3630:2022/CAR Thức ăn đậm đặc cho gà đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-231 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
139 TCCS 4422:2017/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt giống bố mẹ hướng thịt giai đoạn từ 11 đến 20 tuần VICB 0797.10-89 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
140 TCCS 5101-NT:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 01 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-145 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
141 TCCS 5312:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà ta, gà lông màu từ 01 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-198 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
142 TCCS 6252:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 40 kg đến xuất chuồng VICB 0797.10-300 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
143 TCCS 6062:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo cái hậu bị từ 50 kg đến 90 kg VICB 0797.10-269 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
144 TCCS 6282:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai VICB 0797.10-301 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
145 TCCS 5400:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cút con từ 1 đến 35 ngày tuổi VICB 0797.10-80 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
146 TCCS 6502:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi VICB 0797.10-282 21/4/2024 20/4/2027 Hiệu lực
147 TCCS RAB022:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho thỏ thịt, thỏ vỗ béo VICB 0797.10-315 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
148 TCCS 1832:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-256 13/5/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
149 TCCS 1042-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái mang thai VICB 0797.10-169 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
150 TCCS 1600:2015/CAR Thức ăn đậm đặc cho heo thịt từ 20 kg đến xuất chuồng VICB 0797.10-67 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
151 TCCS 8912:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo cai sữa đến 9kg VICB 0797.10-203 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
152 TCCS 8842:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo thịt từ 90 kg đến 120 kg VICB 0797.10-222 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
153 TCCS 3552:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà bố mẹ hướng trứng từ 18 tuần tuổi tới khi đạt tỷ lệ đẻ 5 % VICB 0797.10-155 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
154 TCCS 1012:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 ngày đến sau cai sữa 2 tuần VICB 0797.10-214 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
155 TCCS 2101:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi VICB 0797.10-106 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
156 TCCS 1922:2017/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 8 kg đến 15 kg VICB 0797.10-91 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
157 TCCS 8812:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-219 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
158 TCCS 1712:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con từ 7 ngày đến sau cai sữa 2 tuần VICB 0797.10-200 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
159 TCCS 8822:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 25 kg đến 50 kg VICB 0797.10-220 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
160 TCCS 8082:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo nái giai đoạn chuyển tiếp trước và sau khi đẻ VICB 0797.10-206 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
161 TCCS 3532:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà bố mẹ hướng trứng từ 6 tới 12 tuần tuổi VICB 0797.10-129 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
162 TCCS 3562:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng trứng từ khi đạt tỷ lệ đẻ 5% tới 26 tuần tuổi VICB 0797.10-132 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
163 TCCS 8042:2017/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo nái mang thai VICB 0797.10-94 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
164 TCCS 8052:2017/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo nái nuôi con VICB 0797.10-95 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
165 TCCS 8902:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con từ 7 đến 35 ngày tuổi VICB 0797.10-202 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
166 TCCS 1610:2015/CAR Thức ăn đậm đặc cho heo thịt từ 15 kg đến xuất chuồng VICB 0797.10-69 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
167 TCCS 1432:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 70 kg đến xuất chuồng VICB 0797.10-251 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
168 TCCS 2302-NT:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-117 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
169 TCCS 1892:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo nái nuôi con VICB 0797.10-261 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
170 TCCS 1952-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến 100 kg VICB 0797.10-163 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
171 TCCS 1962-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt sử dụng từ 7 - 14 ngày trước khi giết mổ VICB 0797.10-164 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
172 TCCS 2902-IM:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng VICB 0797.10-189 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
173 TCCS 8092:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo đực giống VICB 0797.10-207 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
174 TCCS 1062:2017/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo cái hậu bị từ 50kg đến 90kg VICB 0797.10-96 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
175 TCCS 1302-S:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt sử dụng từ 7 đến 14 ngày trước khi giết mổ VICB 0797.10-112 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
176 TCCS 1302:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 45 kg đến xuất chuồng VICB 0797.10-213 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
177 TCCS 1722:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con từ 08 đến 15kg VICB 0797.10-201 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
178 TCCS 3582:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng trứng từ 35 tuần tuổi trở đi VICB 0797.10-134 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
179 TCCS 4002:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho ngan và vịt con từ 1 đến 7 ngày tuổi VICB 0797.10-61 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
180 TCCS 8202:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo từ 25 kg đến 60 kg VICB 0797.10-142 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
181 TCCS 8612:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh chuyên biệt cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-192 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
182 TCCS 9202-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến xuất chuồng VICB 0797.10-173 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
183 TCCS 9612:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ tập ăn đến sau cai sữa 2 tuần VICB 0797.10-223 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
184 TCCS 9662:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 70 kg đến 100 kg VICB 0797.10-228 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
185 TCCS PRO8082:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho nái từ trước đẻ 7 ngày đến sau đẻ 07 ngày VICB 0797.10-308 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
186 TCCS 1982:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái cao sản mang thai VICB 0797.10-139 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
187 TCCS 9012:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ sau cai sữa đến 8 kg VICB 0797.10-156 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
188 TCCS 101732:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con ăn dặm từ 05 ngày tuổi đến cai sữa VICB 0797.10-215 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
189 TCCS 8832:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo thịt từ 50 kg đến 90 kg VICB 0797.10-221 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
190 TCCS 9622:2022/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con từ 8 kg đến 15 kg VICB 0797.10-224 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
191 TCCS 2802-IM:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-188 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
192 TCCS 8102:2017/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo từ 15 kg đến 25 kg VICB 0797.10-92 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
193 TCCS 8922:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo 9 đến 15kg VICB 0797.10-204 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
194 TCCS 1942-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg VICB 0797.10-161 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
195 TCCS 1912:2015/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 đến 35 ngày tuổi VICB 0797.10-05 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
196 TCCS 3572:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng trứng từ 26 tới 35 tuần tuổi VICB 0797.10-133 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
197 TCCS 8622:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh chuyên biệt cho heo từ 25 kg đến 60 kg VICB 0797.10-193 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
198 TCCS PRO1962:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt sử dụng từ 7-14 ngày trước khi giết mổ VICB 0797.10-313 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
199 TCCS 8302:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo thịt từ 60 kg đến 100 kg VICB 0797.10-113 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
200 TCCS 2572:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ 35 tới 50 tuần tuổi VICB 0797.10-124 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
201 TCCS 2592:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà trống bố mẹ hướng thịt từ 22 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-126 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
202 TCCS 2532:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ 6 tới 12 tuần tuổi VICB 0797.10-120 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
203 TCCS 3542:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà bố mẹ hướng trứng từ 12 tới 18 tuần tuổi VICB 0797.10-130 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
204 TCCS 2582:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ 50 tuần tuổi trở lên VICB 0797.10-125 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
205 TCCS 2202:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 11 đến 21 ngày tuổi VICB 0797.10-107 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
206 TCCS 2552:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ 22 tuần tuổi tới khi đạt tỷ lệ đẻ 5% VICB 0797.10-122 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
207 TCCS 2542:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ 12 tới 22 tuần tuổi VICB 0797.10-121 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
208 TCCS 3522:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà bố mẹ hướng trứng từ 2 tới 6 tuần tuổi VICB 0797.10-128 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
209 TCCS 2562:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh gà bố mẹ hướng thịt từ khi đạt tỷ lệ đẻ 5% tới 35 tuần tuổi VICB 0797.10-123 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
210 TCCS 2701-IM:2020/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 1 đến 10 ngày tuổi VICB 0797.10-187 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
211 TCCS 1072-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái hậu bị từ 90kg đến phối giống VICB 0797.10-165 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
212 TCCS 1052-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái nuôi con VICB 0797.10-170 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
213 TCCS 1862:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo thịt trên 100 kg VICB 0797.10-259 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
214 TCCS 1882:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo nái mang thai VICB 0797.10-260 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
215 TCCS 1062-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo cái hậu bị từ 50kg đến 90kg VICB 0797.10-166 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
216 TCCS 1072:2017/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái hậu bị từ 90kg đến phối giống VICB 0797.10-97 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
217 TCCS 1102-IP:2019/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo từ 25 kg đến 60 kg VICB 0797.10-162 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
218 TCCS 1422:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 25 kg đến 70 kg VICB 0797.10-250 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
219 TCCS 1802:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo con từ 7 đến 35 ngày tuổi VICB 0797.10-253 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
220 TCCS 1842:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo từ 25 kg đến 50 kg VICB 0797.10-257 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
221 TCCS 8282:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 25 kg đến 70 kg VICB 0797.10-115 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
222 TCCS 8382:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 70 kg đến xuất chuồng VICB 0797.10-116 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
223 TCCS 8402:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo thịt trước khi giết mổ 1-2 tuần VICB 0797.10-114 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
224 TCCS 8632:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh chuyên biệt cho heo thịt từ 60 kg đến 100 kg VICB 0797.10-194 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
225 TCCS 8642:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh chuyên biệt cho heo thịt trên 100 kg VICB 0797.10-195 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
226 TCCS 1812:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo cai sữa đến 8kg VICB 0797.10-254 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
227 TCCS 1852:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh đặc biệt cho heo thịt từ 50 kg đến 100 kg VICB 0797.10-258 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
228 TCCS 1992:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo nái cao sản nuôi con VICB 0797.10-140 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
229 TCCS 1952:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến 100 kg VICB 0797.10-137 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
230 TCCS 1702:2021/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cao cấp cho heo con từ 7 đến 35 ngày tuổi VICB 0797.10-199 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
231 TCCS 2522:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà bố mẹ hướng thịt từ 2 tới 6 tuần tuổi VICB 0797.10-119 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
232 TCCS 3512:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà bố mẹ hướng trứng từ 0 tới 2 tuần tuổi VICB 0797.10-127 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
233 TCCS 1942:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 20 kg đến 50 kg VICB 0797.10-136 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
234 TCCS 9202:2018/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho heo thịt từ 50 kg đến xuất chuồng VICB 0797.10-111 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
235 TCCS 1650-S:2015/CAR Thức ăn siêu đậm đặc cho heo thịt từ 15 kg đến trước khi xuất chuồng 1 tuần VICB 0797.10-71 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
236 TCCS RAB012:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho thỏ thịt đến 30 ngày tuổi VICB 0797.10-314 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025
237 TCCS RAB032:2023/CAR Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho thỏ mẹ giống VICB 0797.10-316 21/4/2024 20/4/2027 Hủy bỏ 31/3/2025